Thứ Sáu, 15/11/2013 04:00 CH
Giới thiệu hoạt động Đào tạo Khoa Văn học
3.1. Đào tạo trình độ thạc sỹ, tiến sĩ Văn học
3.1.1. Chương trình đào tạo trình độ thạc sỹ Văn học
Cấu trúc chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Văn học gồm: 45 tín chỉ. Trong đó:
1. Phần kiến thức chung: 13 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
KTC 01
|
Triết học
|
04
|
x
|
|
|
2
|
KTC 02
|
Ngoại ngữ
|
05
|
x
|
|
|
3
|
KTC 03
|
Phương pháp luận nghiên cứu KHXH
|
04
|
x
|
|
2. Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 22 tín chỉ (Học phần bắt buộc: 16 tín chỉ; Học phần tự chọn: 6 tín chỉ
2.1 Chuyên ngành Văn học dân gian
Các học phần bắt buộc:
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số TC
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Tổng quan về văn học dân gian Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Lý luận phê bình văn học Việt Nam trước yêu cầu đổi mới và phát triển
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn học khu vực Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Thần thoại và thần thoại học
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Một số vấn đề trong nghiên cứu văn hóa Việt Nam đương đại
|
02
|
x
|
|
Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Tiếp cận văn học dân gian theo lí thuyết thể loại
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Vấn đề phân loại trong văn học dân gian
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Lễ hội dân gian trong xã hội hiện đại
|
02
|
x
|
|
2.2 Chuyên ngành Lý luận văn học:
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Tổng quan về văn học dân gian Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Lý luận phê bình văn học Việt Nam trước yêu cầu đổi mới và phát triển
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn học khu vực Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Tư tưởng Mỹ học phương Đông
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Lịch sử lý luận phê bình văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Lý luận phê bình văn học phương Tây thế kỉ XX
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tu từ học tiểu thuyết
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Phân tâm học nghệ thuật
|
02
|
x
|
|
2.3 Chuyên ngành Văn học nước ngoài:
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Tổng quan về văn học dân gian Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Lý luận phê bình văn học Việt Nam trước yêu cầu đổi mới và phát triển
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn học khu vực Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Tiến trình văn học Nga hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Văn học Mỹ đương đại
|
02
|
x
|
|
Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Tiểu thuyết Trung Quốc đương đại
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Loại hình truyện thơ trong văn học các nước khu vực Đông và Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Lý thuyết văn học so sánh
|
02
|
x
|
|
2.4 Chuyên ngành Văn học Việt Nam
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Tổng quan về văn học dân gian Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Lý luận phê bình văn học Việt Nam trước yêu cầu đổi mới và phát triển
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn học khu vực Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Vấn đề thể loại trong văn học trung đại Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Những vấn đề lý luận và lịch sử Kịch Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Sự vận động của thể loại trong tiến trình văn học Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Đổi mới và cách tân trong văn xuôi Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Hệ hình văn học trung đại Việt Nam
|
02
|
x
|
|
3.1.1. Chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ Văn học
Cấu trúc chương trình đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Văn học gồm:
1. Phần kiến thức chung: 4 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
2
|
x
|
|
|
2
|
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
2
|
x
|
|
2. Phần kiến thức chuyên ngành: 4 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam hiện đại
|
2
|
x
|
|
|
2
|
|
Một số vấn đề lý luận văn học hiện đại
|
2
|
x
|
|
3. Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ: 8 tín chỉ
|
TT
|
Tên chuyên đề
|
Số tín chỉ
|
|
|
|
|
1
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án
|
2
|
|
|
2
|
Chuyên đề 1
|
2
|
|
|
3
|
Chuyên đề 2
|
2
|
|
|
4
|
Chuyên đề 3
|
2
|
|
3.1.2. Các hướng nghiên cứu thực hiện luận văn, luận án Văn học:
|
Stt
|
Lĩnh vực nghiên cứu
|
Đội ngũ giảng viên tham gia hướng dẫn
|
Ghi chú
|
|
1
|
Những vấn đề về văn học so sánh, văn học dịch
|
PGS.TS Trương Đăng Dung; TS Trần Thị Hải Yến; PGS.TS Nguyễn Hữu Sơn; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh
|
|
|
2
|
Văn học Việt Nam hiện đại
|
PGS.TS Phan Trọng Thưởng; PGS.TS Nguyễn Đăng Điệp; PGS.TS Vũ Tuấn Anh; PGS.TS Lưu Khánh Thơ; PGS.TS Nguyễn Bích Thu
|
|
|
3
|
Những vấn đề về văn học Việt Nam trung đại
|
PGS.TS Nguyễn Hữu Sơn; TS Trần Thị Hải Yến; TS Nguyễn Đức Mậu; TS Phạm Ngọc Lan; PGS.TS Lại Văn Hùng
|
|
|
4
|
Những vấn đề về văn học Việt Nam cận – hiện đại
|
PGS.TS Phan Trọng Thưởng; PGS.TS Nguyễn Hữu Sơn; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh; TS Phạm Thị Thu Hương; TS Trần Thị Hải Yến
|
|
|
5
|
Những vấn đê về văn học dân gian
|
PGS.TS Nguyễn Thị Huế; TS Bùi Thiên Thai; PGS.TS Trần Thị An; PGS.TS Hà Công Tài
|
|
|
6
|
Những vấn đề về văn học nước ngoài
|
PGS.TS Đào Tuấn Ảnh; GS.TS Lộc Phương Thủy; PGS.TS Lê Phong Tuyết; PGS.TS Phan Vĩnh Cư; GS.TS Nguyễn Đức Ninh
|
|
|
7
|
Những vấn đề về lí luận văn học
|
PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh; PGS.TS Trương Đăng Dung; PGS.TS Phan Trọng Thưởng; PGS.TS Tôn Thảo Miên; PGS.TS Nguyễn Văn Dân; PGS.TS Đinh Minh Hằng
|
|
|
8
|
Những vấn đề về văn hóa và văn học
|
PGS.TS Phan Trọng Thưởng; TS Trần Thị Hải Yến; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh; GS.TS Nguyễn Xuân Kính
|
|
|
9
|
Vấn đề tiếp nhận văn học
|
PGS.TS Trương Đăng Dung; TS Trần Thị Hải Yến; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh
|
|
|
10
|
Những vấn đề về thể loại văn học
|
PGS.TS Vũ Tuấn Anh; PGS.TS Nguyễn Bích Thu; PGS.TS Lưu Khánh Thơ
|
|
|
11
|
Lịch sử văn học
|
PGS.TS Phan Trọng Thưởng; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh; PGS.TS Nguyễn Đăng Điệp; PGS.TS Nguyễn Hữu Sơn
|
|