1. Vị trí và chức năng
Khoa Văn học là đơn vị trực thuộc Học viện Khoa học xã hội, có chức năng tổ chức thực hiện đào tạo thạc sỹ và tiến sỹ ngành Văn học; gắn kết đào tạo với nghiên cứu khoa học theo quy định của Giám đốc Học viện.
2. Nhiệm vụ và quyền hạn
1. Đề xuất thay đổi về tổ chức, nhân sự trong Khoa; đăng ký nhận nhiệm vụ đào tạo các trình độ, mở ngành, chuyên ngành đào tạo;
2. Tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập các bộ môn thuộc Khoa và các hoạt động giáo dục khác trong chương trình, kế hoạch giảng dạy chung cua Học viện;
3. Xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên, phát triển chương trình đào tạo và cơ sở vật chất theo hướng chuẩn hóa, tăng cường điều kiện bảo đảm chất lượng, đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế;
4. Tổ chức nghiên cứu khoa học, chủ động khai thác các dự án hợp tác quốc tế; phối hợp với các tổ chức khoa học, cơ sở sản xuất, kinh doanh, gắn đào tạo với nghiên cứu khoa học, sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội;
5. Quản lý các tổ bộ môn, cán bộ, công chức, viên chức và người học thuộc Khoa theo phân cấp của Giám đốc Học viên;
6. Quản lý nội dung, phương pháp, chất lượng đào tạo, quản lý chất lượng nghiên cứu khoa học của Khoa;
7. Tổ chức biên soạn chương trình, giáo trình môn học do Giám đốc Học viện giao; tổ chức nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, học tập;
8. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác giáo dục chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống cho công chức, viên chức và người học; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên và cán bộ nhân viên thuộc Khoa;
9. Xây dựng kế hoạch mua sắm, bổ sung, bảo trì cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và công tác của Khoa; quản lý tài sản trang thiết bị của Khoa;
10. Tổ chức đánh giá cán bộ quản lý, giảng viên và nghiên cứu viên trong khoa; tham gia đánh giá cán bộ quản lý cấp trên, cán bộ quản lý ngang cấp theo quy định của Học viện;
11. Xây dựng kế hoạch, tổ chức các phong trào thi đua của Khoa; thực hiện công tác thi đua, khen thưởng và kỷ lật đối với cán bộ, công chức, viên chức và người học thuộc Khoa theo quy định của Nhà nước và của Học viện;
12. Thực hiên các nhiêm vụ khác do Giám đốc Học viên giao.
3. Cơ cấu tổ chức
3.1. Lãnh đạo Khoa Văn học
Trưởng Khoa: PGS.TS Phan Trọng Thưởng
Sinh ngày 4 tháng 5 năm 1951
Chức vụ: Nguyên Viện trưởng Viện Văn học; Nguyên Tổng biên tập tạp chí Văn học; Trưởng khoa Khoa Văn học, Học Viện KHXH.
3.2. Trợ lý khoa: Ths Vũ Thị Trang
Sinh ngày 26 tháng 05 năm 1986
Chức vụ: Trợ lý khoa Khoa Văn học, Học Viện KHXH
3.3. Đội ngũ giảng viên, giảng viên kiêm chức, giảng viên thỉnh giảng
1. Giảng viên kiêm chức:
|
STT
|
Họ và tên
|
Học hàm, học vị
|
Đơn vị công tác
|
Chuyên ngành đào tạo
|
|
1.
|
Phan Trọng Thưởng
|
PGS. TS
|
Khoa Văn, Học Viện KHXH
|
Văn học
|
2. Giảng viên thỉnh giảng:
|
STT
|
Họ và tên
|
Học hàm, học vị
|
Đơn vị công tác
|
Chuyên ngành đào tạo
|
|
1.
|
Tôn Thảo Miên
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
2.
|
Nguyễn Đức Ninh
|
GS.TS
|
Viện Nghiên cứu Đông Nam Á
|
Văn học
|
|
3.
|
Trương Đăng Dung
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
4.
|
Nguyễn Đăng Điệp
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
5.
|
Trịnh Bá Đĩnh
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
5.
|
Hà Công Tài
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
6.
|
Nguyễn Bích Thu
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
7.
|
Vũ Văn Sỹ
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
8.
|
Lưu Khánh Thơ
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
9.
|
Lê Thị Dục Tú
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
10.
|
Nguyễn Hữu Sơn
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
11.
|
Nguyễn Thị Huế
|
PGS.TS
|
Viện Văn học
|
Văn học
|
|
12.
|
Trần Thị An
|
PGS.TS
|
Ban Quản lý khoa học, viện Hàn Lâm KHXH Việt Nam
|
Văn học
|
|
13.
|
Nguyễn Văn Dân
|
PGS.TS
|
Viện Thông tin KHXH
|
Văn học
|
|
14.
|
Lại Văn Hùng
|
PGS.TS
|
Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam
|
Văn học
|
4. Hội đồng Khoa học và đào tạo:
Khoa Văn học có Hội đồng Khoa học và đào tạo (goi tắt là Hội đồng Khoa). Hội đồng Khoa có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
a) Tư vấn cho Trưởng khoa về xây dựng định hướng phát triển đào tạo và nghiên cứu khoa học của Khoa;
b) Đề xuất với Trưởng khoa về các vấn đề khoa học và đào tạo thuộc thẩm quyền của Khoa; về các đề tài khoa học và về các biện pháp đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học của các đơn vị và cá nhân thuộc Khoa;
c) Tham gia ý kiến đánh giá các công trình, chương trình giảng dạy, giáo trình tài liệu, đề án, báo cáo tổng kết khoc học của Khoa; góp ý kiến đối với việc đề nghị khen thưởng các công trình khoa học cho các tập thể và cá nhân thuộc Khoa;
d) Đề xuất và kiến nghị với Trưởng khoa về tổ chức các hoạt động khoa học cho người học thuộc Khoa; tham gia ý kiến đánh giá các công trình nghiên cứu khoa học của Học viện và góp ý kiến đối với việc đề nghị khen thưởng các công trình khoa học cho các tập thể và cá nhân học viên thuộc Khoa.
III. Đào tạo
3.1. Đào tạo trình độ thạc sỹ, tiến sĩ Văn học
3.1.1. Chương trình đào tạo trình độ thạc sỹ Văn học
Cấu trúc chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Văn học gồm: 45 tín chỉ. Trong đó:
1. Phần kiến thức chung: 13 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
KTC 01
|
Triết học
|
04
|
x
|
|
|
2
|
KTC 02
|
Ngoại ngữ
|
05
|
x
|
|
|
3
|
KTC 03
|
Phương pháp luận nghiên cứu KHXH
|
04
|
x
|
|
2. Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 22 tín chỉ (Học phần bắt buộc: 16 tín chỉ; Học phần tự chọn: 6 tín chỉ
2.1 Chuyên ngành Văn học dân gian
Các học phần bắt buộc:
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số TC
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Tổng quan về văn học dân gian Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Lý luận phê bình văn học Việt Nam trước yêu cầu đổi mới và phát triển
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn học khu vực Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Thần thoại và thần thoại học
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Một số vấn đề trong nghiên cứu văn hóa Việt Nam đương đại
|
02
|
x
|
|
Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Tiếp cận văn học dân gian theo lí thuyết thể loại
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Vấn đề phân loại trong văn học dân gian
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Lễ hội dân gian trong xã hội hiện đại
|
02
|
x
|
|
2.2 Chuyên ngành Lý luận văn học:
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Tổng quan về văn học dân gian Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Lý luận phê bình văn học Việt Nam trước yêu cầu đổi mới và phát triển
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn học khu vực Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Tư tưởng Mỹ học phương Đông
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Lịch sử lý luận phê bình văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Lý luận phê bình văn học phương Tây thế kỉ XX
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tu từ học tiểu thuyết
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Phân tâm học nghệ thuật
|
02
|
x
|
|
2.3 Chuyên ngành Văn học nước ngoài:
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Tổng quan về văn học dân gian Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Lý luận phê bình văn học Việt Nam trước yêu cầu đổi mới và phát triển
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn học khu vực Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Tiến trình văn học Nga hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Văn học Mỹ đương đại
|
02
|
x
|
|
Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Tiểu thuyết Trung Quốc đương đại
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Loại hình truyện thơ trong văn học các nước khu vực Đông và Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Lý thuyết văn học so sánh
|
02
|
x
|
|
2.4 Chuyên ngành Văn học Việt Nam
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Tổng quan về văn học dân gian Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Lý luận phê bình văn học Việt Nam trước yêu cầu đổi mới và phát triển
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn học khu vực Đông Nam Á
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Vấn đề thể loại trong văn học trung đại Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Những vấn đề lý luận và lịch sử Kịch Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Sự vận động của thể loại trong tiến trình văn học Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Đổi mới và cách tân trong văn xuôi Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Hệ hình văn học trung đại Việt Nam
|
02
|
x
|
|
3.1.1. Chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ Văn học
Cấu trúc chương trình đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Văn học gồm:
1. Phần kiến thức chung: 4 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
2
|
x
|
|
|
2
|
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
2
|
x
|
|
2. Phần kiến thức chuyên ngành: 4 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Một số vấn đề lịch sử văn học Việt Nam hiện đại
|
2
|
x
|
|
|
2
|
|
Một số vấn đề lý luận văn học hiện đại
|
2
|
x
|
|
3. Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ: 8 tín chỉ
|
TT
|
Tên chuyên đề
|
Số tín chỉ
|
|
|
|
|
1
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án
|
2
|
|
|
2
|
Chuyên đề 1
|
2
|
|
|
3
|
Chuyên đề 2
|
2
|
|
|
4
|
Chuyên đề 3
|
2
|
|
3.1.2. Các hướng nghiên cứu thực hiện luận văn, luận án Văn học:
|
Stt
|
Lĩnh vực nghiên cứu
|
Đội ngũ giảng viên tham gia hướng dẫn
|
Ghi chú
|
|
1
|
Những vấn đề về văn học so sánh, văn học dịch
|
PGS.TS Trương Đăng Dung; TS Trần Thị Hải Yến; PGS.TS Nguyễn Hữu Sơn; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh
|
|
|
2
|
Văn học Việt Nam hiện đại
|
PGS.TS Phan Trọng Thưởng; PGS.TS Nguyễn Đăng Điệp; PGS.TS Vũ Tuấn Anh; PGS.TS Lưu Khánh Thơ; PGS.TS Nguyễn Bích Thu
|
|
|
3
|
Những vấn đề về văn học Việt Nam trung đại
|
PGS.TS Nguyễn Hữu Sơn; TS Trần Thị Hải Yến; TS Nguyễn Đức Mậu; TS Phạm Ngọc Lan; PGS.TS Lại Văn Hùng
|
|
|
4
|
Những vấn đề về văn học Việt Nam cận – hiện đại
|
PGS.TS Phan Trọng Thưởng; PGS.TS Nguyễn Hữu Sơn; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh; TS Phạm Thị Thu Hương; TS Trần Thị Hải Yến
|
|
|
5
|
Những vấn đê về văn học dân gian
|
PGS.TS Nguyễn Thị Huế; TS Bùi Thiên Thai; PGS.TS Trần Thị An; PGS.TS Hà Công Tài
|
|
|
6
|
Những vấn đề về văn học nước ngoài
|
PGS.TS Đào Tuấn Ảnh; GS.TS Lộc Phương Thủy; PGS.TS Lê Phong Tuyết; PGS.TS Phan Vĩnh Cư; GS.TS Nguyễn Đức Ninh
|
|
|
7
|
Những vấn đề về lí luận văn học
|
PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh; PGS.TS Trương Đăng Dung; PGS.TS Phan Trọng Thưởng; PGS.TS Tôn Thảo Miên; PGS.TS Nguyễn Văn Dân; PGS.TS Đinh Minh Hằng
|
|
|
8
|
Những vấn đề về văn hóa và văn học
|
PGS.TS Phan Trọng Thưởng; TS Trần Thị Hải Yến; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh; GS.TS Nguyễn Xuân Kính
|
|
|
9
|
Vấn đề tiếp nhận văn học
|
PGS.TS Trương Đăng Dung; TS Trần Thị Hải Yến; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh
|
|
|
10
|
Những vấn đề về thể loại văn học
|
PGS.TS Vũ Tuấn Anh; PGS.TS Nguyễn Bích Thu; PGS.TS Lưu Khánh Thơ
|
|
|
11
|
Lịch sử văn học
|
PGS.TS Phan Trọng Thưởng; PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh; PGS.TS Nguyễn Đăng Điệp; PGS.TS Nguyễn Hữu Sơn
|
|
IV. Hoạt động nghiên cứu khoa học
4.1. Đề tài nghiên cứu cấp cơ sở
|
TT
|
Tên CT, ĐT
|
CN
|
TG
|
Mã số và cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện
|
Ngày
nghiệm thu
|
Kết quả
|
|
1
|
Tính dục trong sáng tác Vũ Trọng Phụng nhìn từ Phân tâm học
|
x
|
|
Cấp cơ sở
|
2012
|
10/12/2012
|
Đã nghiệm thu
|
|
2
|
Phương thức khai thác và nghệ thuật thể hiện tính dục trong sáng tác Vũ Trọng Phụng nhìn từ Phân tâm học
|
x
|
|
Cấp cơ sở
|
2013
|
|
Đang thực hiện
|
V. Hợp tác đào tạo trong và ngoài nước
VI. Các hoạt động khác
6.1. Sinh hoạt khoa học
6.2. Hội thảo khoa học