Thứ Ba, 03/12/2013 10:35 SA
Giới thiệu hoạt động Đào tạo Khoa Xã hội học
Giới thiệu hoạt động Đào tạo Khoa Xã hội học
2.1. Đào tạo trình độ thạc sỹ, tiến sĩ Xã hội học
2.1.1. Chương trình đào tạo trình độ thạc sỹ Xã hội học; mã số: 60 31 03 01
Cấu trúc chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Xã hội học gồm: 45 tín chỉ. Trong đó:
1. Phần kiến thức chung: 13 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
KTC 01
|
Triết học
|
04
|
x
|
|
|
2
|
KTC 02
|
Ngoại ngữ
|
05
|
x
|
|
|
3
|
KTC 03
|
Phương pháp luận nghiên cứu KHXH
|
04
|
x
|
|
2. Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 22 tín chỉ (Học phần bắt buộc: 16 tín chỉ; Học phần tự chọn: 6 tín chỉ
2.1. Các học phần bắt buộc
|
TT
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
Lịch sử các lý thuyết xã hội học
|
02
|
x
|
|
|
2
|
Phương pháp nghiên cứu xã hội học
|
02
|
x
|
|
|
3
|
Xã hội học dân số
|
02
|
x
|
|
|
4
|
Xã hội học gia đình
|
02
|
x
|
|
|
5
|
Xã hội học Đô thị
|
02
|
x
|
|
|
6
|
Xã hội học nông thôn
|
02
|
x
|
|
|
7
|
Xã hội học truyền thông đại chúng
|
02
|
x
|
|
|
8
|
Công tác xã hội và chính sách xã hội
|
02
|
x
|
|
2.2. Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 10 học phần tự chọn)
|
TT
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
Xã hội học văn hóa
|
02
|
x
|
|
|
2
|
Xã hội học sức khỏe
|
02
|
x
|
|
|
3
|
Xã hội học phát triển
|
02
|
x
|
|
|
4
|
Xã hội học tôn giáo
|
02
|
x
|
|
|
5
|
Xã hội học môi trường
|
02
|
x
|
|
|
6
|
Xã hội học chính trị
|
02
|
x
|
|
|
7
|
Xã hội học giáo dục
|
02
|
x
|
|
|
8
|
Xã hội học tổ chức
|
02
|
x
|
|
|
9
|
Xã hội học giới
|
02
|
x
|
|
|
10
|
Thống kê xã hội học
|
02
|
x
|
|
2.1.2. Chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ Xã hội học;
Mã số: 62 31 03 01
Cấu trúc chương trình đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Xã hội học gồm: 1. Phần kiến thức chung: 4 tín chỉ
|
TT
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
2
|
x
|
|
|
2
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
2
|
x
|
|
2. Phần kiến thức chuyên ngành: 4 tín chỉ
|
TT
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
Lịch sử các lý thuyết xã hội học
|
2
|
x
|
|
|
2
|
Phương pháp nghiên cứu xã hội học
|
2
|
x
|
|
3. Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ: 8 tín chỉ
|
TT
|
Tên chuyên đề
|
Số tín chỉ
|
|
| |
|
1
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án
|
2
|
|
|
2
|
Chuyên đề 1
|
2
|
|
|
3
|
Chuyên đề 2
|
2
|
|
|
4
|
Chuyên đề 3
|
2
|
|
3.1.2. Các hướng nghiên cứu thực hiện luận văn, luận án Xã hội học
|
TT
|
Định hướng nghiên cứu
|
Đội ngũ giảng viên tham gia hướng dẫn
|
|
1
|
Lý thuyết xã hội học
|
GS.TS. Bùi Thế Cường, PGS.TSKH. Bùi Quang Dũng, PGS.TS. Mai Quỳnh Nam, PGS.TS. Phạm Văn Bích
|
|
2
|
Xã hội học gia đình
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Minh, PGS.TS. Vũ Tuấn Huy, PGS.TS. Vũ Mạnh Lợi, PGS.TS. Phạm Văn Bích, PGS.TS. Lê Ngọc Văn
|
|
3
|
Xã hội học văn hóa
|
PGS.TS. Mai Văn Hai, PGS.TS. Phạm Văn Bích
|
|
4
|
Phương pháp nghiên cứu xã hội học
|
PGS.TS. Đặng Nguyên Anh, PGS.TS. Vũ Tuấn Huy, PGS.TS. Nguyễn Hữu Minh, PGS.TS. Vũ Mạnh Lợi, PGS.TS. Lê Thanh Sang, TS. Nguyễn Đức Vinh
|
|
5
|
Truyền thông và dư luận
|
PGS.TS. Mai Quỳnh Nam, PGS.TS. Trần Hữu Quang, TS. Trương Xuân Trường
|
|
6
|
Xã hội học đô thị
|
GS.TS. Trịnh Duy Luân, PGS.TS. Nguyễn Hữu Minh, PGS.TS. Nguyễn Xuân Mai, PGS.TS. Lê Thanh Sang
|
|
7
|
Xã hội học nông thôn
|
GS.TS. Tô Duy Hợp, PGS.TSKH. Bùi Quang Dũng, TS. Đỗ Thiên Kính
|
|
8
|
Xã hội học Dân số
|
PGS.TS. Đặng Nguyên Anh, PGS.TS. Vũ Mạnh Lợi, PGS.TS. Nguyễn Hữu Minh, TS. Nguyễn Đức Vinh, PGS.TS. Lê Thanh Sang
|
|
9
|
Công tác xã hội
|
GS.TS. Bùi Thế Cường, TS. Bế Quỳnh Nga
|
|
10
|
Xã hội học tôn giáo
|
PGS.TS. Trần Hữu Quang, TS. Nguyễn Đức Truyến
|
|
11
|
Xã hội học sức khỏe
|
TS. Trịnh Hòa Bình
|
|
12
|
Cơ cấu xã hội, thiết chế xã hội và biến đổi xã hội
|
GS.TS. Trịnh Duy Luân, GS.TS. Bùi Thế Cường, GS.TS. Tô Duy Hợp, PGS.TSKH. Bùi Quang Dũng, PGS.TS. Mai Quỳnh Nam, PGS.TS. Vũ Tuấn Huy, PGS.TS. Đặng Nguyên Anh, PGS.TS. Vũ Mạnh Lợi
|
|
13
|
Xã hội học giới
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Minh, PGS.TS. Phạm văn Bích, PGS.TS. Lê Ngọc Văn, PGS.TS. Vũ Mạnh Lợi, PGS.TS. Vũ Tuấn Huy
|
|
14
|
Xã hội học phát triển
|
GS.TS. Trịnh Duy Luân, GS.TS. Bùi Thế Cường, PGS.TSKH. Bùi Quang Dũng, PGS.TS. Mai Quỳnh Nam, PGS.TS. Trần Hữu Quang
|