Thứ Ba, 01/07/2025 10:35 SA
Danh sách ứng viên đăng ký xét đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS tại Hội đồng Giáo sư sơ sở Học viện Khoa học xã hội năm 2025
Thực hiện Điều 11 tại Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận đạt tiêu chuẩn và bổ nhiệm chức danh GS, PGS; thủ tục xét hủy bỏ công nhận chức danh và miễn nhiệm chức danh GS, PGS ban hành theo Quyết định 37/2018/QĐ-TTg ngày 31/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ, Học viện Khoa học xã hội công khai hồ sơ ứng viên đăng ký xét đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS tại Hội đồng Giáo sư cơ sở Học viện Khoa học xã hội năm 2025.
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Chức danh đăng ký
|
Ngành/ chuyên ngành
|
Nơi làm việc
|
Thông tin chi tiết
|
|
1
|
Phạm Thị Thúy Nga
|
1976
|
PGS
|
Luật/Luật kinh tế
|
Viện Nhà nước và Pháp luật, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Tại đây
|
|
2
|
Hoàng Kim Khuyên
|
1985
|
PGS
|
Luật/Luật kinh tế
|
Viện Nhà nước và Pháp luật, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Tại đây
|
|
3
|
Bùi Thị Hạnh
|
1976
|
PGS
|
Luật/Luật hình sự và tố tụng hình sự
|
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
Tại đây
|
|
4
|
Nguyễn Văn Khoát
|
1975
|
PGS
|
Luật/Luật hình sự và tố tụng hình sự
|
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
Tại đây
|
|
5
|
Nguyễn Như Hà
|
1982
|
PGS
|
Luật học/Luật Quốc tế
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Tại đây
|
|
6
|
Kiều Quỳnh Anh
|
1972
|
PGS
|
Chính trị học/Chính sách công và quản trị công
|
Học viện Khoa học xã hội/ Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Tại đây
|
|
7
|
Vũ Thị Mỹ Hằng
|
1981
|
PGS
|
Chính trị học/Chính trị học
|
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
|
Tại đây
|
|
8
|
Thân Thị Hạnh
|
1984
|
PGS
|
Triết học/ Lịch sử Triết học
|
Trường Đại học Ngoại thương
|
Tại đây
|
|
9
|
Trần Thị Thúy Ngọc
|
1974
|
PGS
|
Chính trị học/Chính sách công và quản trị công
|
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
|
Tại đây
|
|
10
|
Võ Tú Phương
|
1980
|
PGS
|
Ngôn ngữ học/Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu
|
Trường Đại học Khánh Hòa
|
Tại đây
|
|
11
|
Nguyễn Nhân Ái
|
1979
|
PGS
|
Ngôn ngữ học/Ngôn ngữ học ứng dụng
|
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
Tại đây
|
|
12
|
Phạm Thị Hương Quỳnh
|
1982
|
PGS
|
Ngôn ngữ học/Ngôn ngữ học liên ngành
|
Viện Ngôn ngữ học/ Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Tại đây
|
|
13
|
Trần Thế Tuân
|
1983
|
PGS
|
Kinh tế/ Kinh tế Quốc tế
|
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng
|
Tại đây
|
|
14
|
Vũ Vương Trưởng
|
1979
|
PGS
|
Tâm lý học/Tâm lý học
|
Trường Đại học
Hạ Long
|
Tại đây
|
Danh sách gồm 14 người.