Thứ Tư, 27/11/2013 03:00 CH
Giới thiệu hoạt động Đào tạo Khoa Triết học
2.1. Đào tạo trình độ thạc sỹ, tiến sĩ Triết học
2.1.1. Chương trình đào tạo trình độ thạc sỹ Triết học; Mã số:
Cấu trúc chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Triết học gồm: 45 tín chỉ. Trong đó:
Số học phần: 14 học phần
- Học phần kiến thức chung: 02 học phần 10 tín chỉ
- Học phần kiến thức chuyên ngành bắt buộc 09 học phần (19 tín chỉ);
- Học phần kiến thức chuyên ngành tự chọn 3 học phần (06 tín chỉ);
- Luận văn (10 tín chỉ).
Phần kiến thức chung: 10 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Ngoại ngữ
|
05
|
x
|
|
|
2
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu KHXH
|
05
|
x
|
|
- Học phần kiến thức chuyên ngành bắt buộc 09 học phần (19 tín chỉ);
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Triết học Tây Âu Cổ - Trung đại qua một số tác phẩm tiêu biểu.
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Triết học Tây Âu thời phục hưng và cận đại qua một số tác phẩm tiêu biểu.
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Triết học cổ điển Đức qua một số tác phẩm tiêu biểu
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Triết học C.Mác-Ph.Ăngghen và V.I.Lênin qua một số tác phẩm tiêu biểu
|
03
|
x
|
|
|
5
|
|
Triết học Ấn Độ qua một số tác phẩm tiêu biểu.
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Triết học Trung Quốc qua một số tác phẩm tiêu biểu
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Triết học Việt Nam qua một số tác phẩm tiêu biểu
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Một số trào lưu triết học phương Tây hiện đại qua một số tác phẩm tiêu biểu
|
02
|
x
|
|
|
9
|
|
Đạo đức môi trường: Mấy vấn đề lý luận và thực tiễn cấp bách
|
|
|
|
Học phần kiến thức chuyên ngành tự chọn 3 học phần (06 tín chỉ);
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Những vấn đề triết học của việc xây dựng xã hội dân sự
|
02
|
|
x
|
|
2
|
|
Một số trào lưu lôgíc hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
3
|
|
Các động lực phát triển xã hội
|
02
|
|
x
|
|
4
|
|
Toàn cầu hóa và những vấn đề toàn cầu của thời đại
|
02
|
|
x
|
|
5
|
|
Tư tưởng Hồ Chi Minh và quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về CNXH và con đường đi lên CNXH ở Việt Nam
|
02
|
|
x
|
|
6
|
|
Mối quan hệ giữa cái thẩm mỹ và cái đạo đức
|
02
|
|
x
|
|
7
|
|
Ảnh hưởng của các tôn giáo đến đời sống tinh thần người Việt Nam.
|
02
|
|
x
|
|
8
|
|
Một số vấn đề triết học văn hóa, con người
|
02
|
|
x
|
2.1.2. Chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ Triết học;
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Ghí chú
|
|
1. Triết học
|
62220301
|
|
|
2. Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử
|
62220302
|
|
|
3. Logic học
|
62220304
|
|
|
4. Đạo đức học
|
62220306
|
|
|
5. Mỹ học
|
62220307
|
|
Cấu trúc chương trình đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Triết học gồm:
1. Phần kiến thức chung: 4 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
2
|
x
|
|
|
2
|
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
2
|
x
|
|
2. Phần kiến thức chuyên ngành: 4 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Triết học Việt Nam: thành tựu và những vấn đề đặt ra
|
2
|
x
|
|
|
2
|
|
Những vấn đề triết học trong các đại hội triết học thế giới gần đây
|
2
|
x
|
|
3. Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ: 8 tín chỉ
|
TT
|
Tên chuyên đề
|
Số tín chỉ
|
|
|
|
|
1
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án
|
2
|
|
|
2
|
Chuyên đề 1
|
2
|
|
|
3
|
Chuyên đề 2
|
2
|
|
|
4
|
Chuyên đề 3
|
2
|
|
Các hướng nghiên cứu thực hiện luận văn Thạc sĩ, luận án Tiến sĩ Triết học
|
TT
|
Hướng nghiên cứu chính
|
Định hướng nghiên cứu
cụ thể
|
|
1.
|
1. Triết học
2. Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử
3. Logic học
4. Đạo đức học
5. Mỹ học
|
Lịch sử Triết học Mác – Lênin; Các vấn đề của triết học Mác – Lênin trong thời đại hiện nay….
|
|
2.
|
- Tư tưởng Hồ Chí Minh và thời đại
|
|
3.
|
- Những vấn đề triết học chính trị - xã hội: Xã hội dân sự; Nhà nước pháp quyền; An sinh xã hội; Công bằng; Dân chủ; Phát triển bền vững;
|
|
4.
|
- Triết học văn hóa;
|
|
5.
|
|
Vấn phát huy và sử dụng đúng đắn vai trò động lực của con người trong sự phát triển kinh tế-xã hội;
|
|
6.
|
|
- Lôgic học: - Các vấn đề lịch sử lôgic; Các vấn đề lôgic học hiện đại
|
|
7.
|
|
Vấn phát huy và sử dụng đúng đắn vai trò động lực của con người trong sự phát triển kinh tế-xã hội;
|
|
8.
|
|
+ Chủ nghĩa xã hội: Từ lý luận đến thực tiễn.
|
|
9.
|
|
+ Những vấn đề toàn cầu trong hai thập niên đầu của thế kỉ XXI;
|
|
10.
|
|
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
|
|
11.
|
|
- Hiện đại hoá xã hội
|
|
12.
|
|
- Nguồn nhân lực
|
|
13.
|
|
- Toàn cầu hoá
|
|
14.
|
|
- Ý thức xã hội
|
|
15.
|
|
- Các mâu thuẫn và động lực phát triển
|
|
16.
|
|
- Cách mạng khoa học công nghệ
|
|
17.
|
|
- Nhà nước và nhà nước pháp quyền
|
|
18.
|
|
- Các lý luận phát triển xã hội
|
|
19.
|
|
- Tiến bộ và công bằng xã hội
|
|
20.
|
|
- Văn hoá và phát triển xã hội
|
|
21.
|
|
- Lý luận nhận thức
|
|
22.
|
|
- Phân tầng xã hội, giai tầng và các nhóm xã hội
|
|
23.
|
|
- Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.
|
|
24.
|
|
Con người và phát triển con người
|
|
25.
|
|
- Phát triển bền vững
|
|
26.
|
|
Lịch sử triết học phương Tây; Lịch sử triết học Mác;
|
|
27.
|
|
Triết học Mác và những vấn đề đặt ra trong vận dụng, kế thừa triết học Mác trong thời đại ngày nay;
|
|
28.
|
|
Các chủ đề triết học đạo đức học; đạo đức học trong tôn giáo ở phương Tây và Việt Nam.
|
|
29.
|
|
Lịch sử triết học phương Tây;
|
|
30.
|
|
Các chủ đề nghiên cứu về Mỹ học;
|
|
31.
|
|
Những vấn đề đạo đức trong điều kiện hiện đại hóa xã hội, tiến bộ công nghệ và đạo đức; Đạo đức môi trường; Đạo đức nghề nghiệp; Giáo dục đạo đức cho thanh niên, sinh viên
|
|
32.
|
|
Chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội;
|
|
33.
|
|
Triết học phương Đông;
|
|
34.
|
|
Triết học Ấn Độ cổ - trung đại;
|
|
35.
|
|
Triết học Phật giáo;
|
|
36.
|
|
Triết học Phật giáo Việt Nam
|
|
37.
|
|
Nghiên cứu so sánh Đông – Tây; Ấn Độ - Trung Quốc; Việt Nam và các nước khác; Phật giáo với Nho, Lão,
|
|
38.
|
|
Triết học tôn giáo với đạo đức
|
|
39.
|
|
Các vấn đề triết học logic; Tư duy.
|
|
40.
|
|
Các hướng nghiên cứu triết học trong các ngành khoa học tự nhiên (Toán; Lý; Hóa; Sinh…)
|