1. Vị trí và chức năng
Khoa Quản trị Doanh nghiệp là đơn vị trực thuộc Học viện Khoa học xã hội, có chức năng thực hiện đào tạo thạc sĩ và Tiến sĩ ngành Quản trị Doanh nghiệp; gắn kết đào tạo với nghiên cứu khoa học theo quy định của Giám đốc Học Viện.
2. Nhiệm vụ và quyền hạn:
- Đề xuất thay đổi tổ chức, nhân sự trong Khoa; đăng ký nhận nhiệm vụ đào tạo các trình độ, mở ngành, chuyên ngành đào tạo;
- Tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập các Bộ môn thuộc Khoa và các hoạt động giáo dục khác trong chương trình, kế hoach giảng dạy chung của Học Viện;
- Xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên, phát triển chương trình đào tạo và cơ sở vất chất theo hướng chuẩn hóa, tăng cường điều kiện đảm bảo chất lượng đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế;
- Tổ chức nghiên cứu khoa học, chủ động khai thác các dự án quốc tế; phối hợp với các tổ chức khoa học, cơ sở sản xuất, kinh doanh, gắn đào tạo với nghiên cứu khoa học, sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội;
- Quản lý các Bộ môn, cán bộ, công chức, viên chức và người học thuộc Khoa theo phân cấp của Giám đốc Học Viện;
- Quản lý nội dung, phương pháp, chất lượng đào tạo, quản lý chất lượng nghiên cứu khoa học của Khoa;
- Tổ chức biên soạn chương trình, giáo trình do Giám đốc Học viện giao; tổ chức nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, học tập;
- Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác giáo dục chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống cho công chức, viên chức và người học; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên và cán bộ nhân viên thuộc Khoa;
- Xây dựng kế hoạch mua sắm, bổ sung, bảo trì cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và công tác của Khoa; quản lý tài sản trang thiết bị của Khoa;
- Tổ chức đánh giá cán bộ quản lý, giảng viên và nghiên cứu viên trong Khoa; tham gia đánh giá cán bộ quản lý cấp trên, cán bộ quản lý ngang cấp theo quy định của Học Viên;
- Xây dựng kế hoach, tổ chức các phong trào thi đua của Khoa; thực hiện công tác thi đua, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, và người học thuộc Khoa theo quy định của Nhà nước và của Học Viện;
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc Học Viện giao.
3. Cơ cấu tổ chức
3.1. Lãnh đạo Khoa
Trưởng Khoa
PGS.TS. Nguyễn Xuân Trung
Sinh ngày: 19 tháng 8 năm 1978
Chức vụ: Trưởng khoa Khoa Quản trị doanh nghiệp, Học Viện KHXH; Viện Trưởng Viện nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam Á
Điện thoại: 0988686643
Email: trungnguyenxuan@gmai.com
3.2. Trợ lý khoa
ThS. Hoàng Thu Trang
Sinh ngày: 21 tháng 09 năm 1983
Chức vụ: Chuyên viên, Trợ lý khoa Khoa Quản trị doanh nghiệp, Học Viện KHXH
Điện thoại: 0989965185
Email: hoangtrang.gass@gmail.com
3.3. Đội ngũ giảng viên
|
STT
|
Họ và tên
|
Học hàm học vị
|
Đơn vị công tác
|
Chuyên ngành
đào tạo
|
|
1
|
Nguyễn Xuân Trung
|
PGS.TS
|
Học viện Khoa học xã hội
|
Kinh tế
|
|
2
|
Ngô Xuân Bình
|
PGS.TS
|
Viện NC Ấn Độ và Tây Nam Á
|
Kinh tế
|
|
3
|
Trần Minh Tuấn
|
PGS.TS
|
Học viện Khoa học xã hội
|
Kinh tế
|
|
4
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
TS
|
Viện NC Châu Âu
|
Kinh tế
|
|
5
|
Nguyễn An Hà
|
PGS.TS
|
Viện NC Châu Âu
|
Kinh tế
|
|
6
|
Nguyễn Bình Giang
|
TS
|
Viện Kinh tế và chính trị Thế giới
|
Kinh tế
|
|
7
|
Lưu Ngọc Trịnh
|
PGS.TS
|
Viện Kinh tế và chính trị Thế giới
|
Kinh tế
|
|
8
|
Nguyễn Huy Hoàng
|
PGS.TS
|
Viện NC Đông Nam Á
|
Kinh tế
|
|
9
|
Nguyễn Tuấn Minh
|
TS
|
Viện NC Châu Mỹ
|
Kinh tế
|
|
10
|
Nguyễn Trọng Xuân
|
PGS.TS
|
Viện Kinh tế Việt Nam
|
Kinh tế
|
|
11
|
Nguyễn Ngọc Mạnh
|
TS
|
Viện NC Châu Mỹ
|
Kinh tế
|
|
12
|
Đặng Thái Bình
|
TS
|
Viện NC Ấn Độ và Tây Nam Á
|
Kinh tế
|
|
13
|
Đặng Thu Thủy
|
TS
|
Viện NC Ấn Độ và Tây Nam Á
|
Kinh tế
|
|
14
|
Nguyễn Thị Hoài Lê
|
PGS.TS
|
Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
Kinh tế
|
|
15
|
Vũ Hùng Cường
|
PGS.TS
|
Viện Thông tin KHXH
|
Kinh tế
|
|
16
|
Chu Đức Dũng
|
PGS.TS
|
Viện Kinh tế và chính trị Thế giới
|
Kinh tế
|
|
17
|
Nguyễn Duy Lợi
|
PGS.TS
|
Viện Kinh tế và chính trị Thế giới
|
Kinh tế
|
|
18
|
Lại Lâm Anh
|
TS
|
Viện Kinh tế và chính trị Thế giới
|
Kinh tế
|
|
19
|
Trần Thị Lan Hương
|
PGS.TS
|
Viện NC Châu Phi và Trung Đông
|
Kinh tế
|
4. Hội đồng Khoa học và Đào tạo
Khoa Quản trị doanh nghiệp có Hội đồng Khoa học và đào tạo (gọi tắt là Hội đồng Khoa). Hội đồng Khoa có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
- Tư vấn cho Trưởng khoa về xây dựng định hướng phát triển đào tạo và nghiên cứu khoa học của Khoa;
- Đề xuất với Trưởng khoa về các vấn đề khoa học và đào tạo thuộc thẩm quyền của Khoa; về các đề tài khoa học và về các biện pháp đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học của các đơn vị và cá nhân thuộc Khoa;
- Tham gia ý kiến đánh giá các công trình, chương trình giảng dạy, giáo trình tài liệu, đề án, báo cáo tổng kết khoc học của Khoa; góp ý kiến đối với việc đề nghị khen thưởng các công trình khoa học cho các tập thể và cá nhân thuộc Khoa;
- Đề xuất và kiến nghị với Trưởng khoa về tổ chức các hoạt động khoa học cho người học thuộc Khoa; tham gia ý kiến đánh giá các công trình nghiên cứu khoa học của Học viện và góp ý kiến đối với việc đề nghị khen thưởng các công trình khoa học cho các tập thể và cá nhân học viên thuộc Khoa.
Danh sách Hội đồng khoa học và đào tạo
|
STT
|
Họ và tên
|
Học hàm,
học vị
|
Đơn vị công tác
|
Chuyên ngành
đào tạo
|
|
1
|
Nguyễn Xuân Trung
|
PGS. TS
|
Học viện Khoa học xã hội
|
Kinh tế
|
|
2
|
Ngô Xuân Bình
|
PGS. TS
|
Viện NC Ấn Độ và Tây Nam Á
|
Kinh tế
|
|
3
|
Nguyễn Bình Giang
|
PGS.TS
|
Viện Kinh tế và chính trị Thế giới
|
Kinh tế
|
|
4
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
TS
|
Viện Nghiên cứu Châu Âu
|
Kinh tế
|
|
5
|
Bùi Văn Huyền
|
PGS.TS
|
Viện Kinh tế - Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
|
Kinh tế
|
|
6
|
Hoàng Văn Hải
|
PGS.TS
|
Viện Quản trị kinh doanh – ĐH Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội
|
Thương mại
Quản trị kinh doanh
|
|
7
|
Trần Văn Hòe
|
PGS.TS
|
Đại học Thủy Lợi
|
Kinh tế - Thương mại
|
Hoạt động đào tạo
1. Đào tạo trình độ thạc sỹ, tiến sĩ Quản trị kinhdoanh
1.1. Chương trình đào tạo trình độ thạc sỹ Quản trị kinh doanh;Mã số: 8 31 01 01
1.1.1. Mục tiêu của chương trình đào tạo
a, Mục tiêu chung:
Chương trình nhằm đào tạo ra các thạc sĩ Quản trị kinh doanh có kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực quản trị kinh doanh; có kiến thức, kỹ năng thực hành quản trị chuyên nghiệp, hiệu quả để có thể trở thành các nhà lãnh đạo doanh nghiệp với tầm nhìn và tri thức về quản trị kinh doanh trong môi trường toàn cầu, có năng lực điều hành và tổ chức thực thi các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
b, Mục tiêu cụ thể:
Chương trình Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh được xây dựng nhằm mục tiêu trang bị cho người học phương pháp tư duy khoa học, có tư duy chiến lược và các kỹ năng tác nghiệp cụ thể về các lĩnh vực như: Lãnh đạo trong tổ chức, Quản trị Marketing, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị tài chính, Quản trị dự án, Quản trị rủi ro....Đồng thời,người học sau khi hoàn thành khóa học cũng có các kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định trong bối cảnh thông tin bất đối xứng, được trang bị nền tảng đạo đức kinh doanh, văn hóa doanh nghiệp, biết thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp một cách đúng đắn để hài hòa các lợi ích trong xã hội.
1.1.2. Cấu trúc chương trình
Cấu trúc chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh gồm: 60 tín chỉ. Trong đó:
- Phần kiến thức chung: 10 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
KTC 01
|
Triết học
|
04
|
x
|
|
|
2
|
KTC 02
|
Phương pháp luận nghiên cứu KHXH
|
04
|
x
|
|
|
3
|
KTC 03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
- Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 29 tín chỉ (Học phần bắt buộc: 23 tín chỉ; Học phần tự chọn: 6 tín chỉ)
- Các học phần bắt buộc
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Quản trị marketing nâng cao
|
03
|
x
|
|
|
2
|
|
Quản trị rủi ro
|
03
|
|
x
|
|
3
|
|
Quản trị thương hiệu nâng cao
|
03
|
x
|
|
|
4
|
|
Quản trị tài nguyên và môi trường trong kinh doanh hiện đại
|
03
|
|
x
|
|
5
|
|
Lãnh đạo trong tổ chức
|
03
|
x
|
|
|
6
|
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Quản trị sản xuất và tác nghiệp nâng cao
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Quản trị tài chính doanh nghiệp nâng cao
|
02
|
x
|
|
|
9
|
|
Quan hệ công chúng
|
02
|
|
x
|
-
Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
|
Quản trị nguồn nhân lực trong bối cảnh toàn cầu hóa
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
|
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp trong hội nhập kinh tế quốc tế
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
|
Pháp luật về doanh nghiệp
|
02
|
x
|
|
-
Luận văn thạc sĩ: 21 tín chỉ
1.2.Chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ Quản trị kinh doanh;Mã số: 9340101
1.2.1.Mục tiêu của chương trình đào tạo
a, Mục tiêu chung
Chương trình nhằm đạo tạo các Tiến sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh có thể thực hiện được các nghiên cứu độc lập, có thể đưa ra được các luận cứ khoa học, đánh giá về lĩnh vực quản trị kinh doanh trên phương diện là các chuyên gia, góp phần cung cấp các cơ sở khoa học cho việc hoạch định chính sách phát triển cũng như điều hành doanh nghiệp. Người học sau khi nhận được học vị Tiến sĩ có thể trở thành các nhà nghiên cứu, chuyên gia tư vấn cao cấp, giảng viên đại học, các nhà hoạch định chính sách trong lĩnh vực quản trị kinh doanh, tổng giám đốc/giám đốc các tập đoàn kinh tế.
b, Mục tiêu cụ thể
Sau khi hoàn thành chương trình, người học được công nhận học vị Tiến sĩ Quản trị kinh doanh với năng lực chuyên môn và kỹ năng nghiên cứu độc lập; có thể tự tiến hành các nghiên cứu để trở thành các chuyên gia trong việc nghiên cứu, giảng dạy, phân tích, tư vấn, phản biện, hoạch định và thực thi chính sách trong lĩnh vực Quản trị kinh doanh. Với học vị Tiến sĩ Quản trị kinh doanh, người học được trang bị: (1) kiến thức tổng quan, mới, cập nhật, hiện đại và mang tính lý luận và phương pháp luận cao về chuyên ngành QTKD trên nền tảng nâng cao và hiện đại hoá các kiến thức về quản trị kinh doanh tại bậc đại học và thạc sỹ; (2) khả năng nghiên cứu, phân tích chuyên sâu về các vấn đề liên quan đến lĩnh vực quản trị kinh doanh và doanh nghiệp.
1.2.2. Cấu trúc chương trình đào tạo tiến sĩ ngành Quản trị kinh doanh gồm:
- Phần kiến thức chung: 04 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
2
|
x
|
|
|
2
|
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
2
|
x
|
|
- Phần kiến thức chuyên ngành: 06 tín chỉ (Học phần bắt buộc)
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
|
Sáng tạo và đổi mới trong kinh doanh
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Quản trị kinh doanh trong nền kinh tế tri thức
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hội nhập
|
02
|
x
|
|
- Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ: 8 tín chỉ
|
TT
|
Tên chuyên đề
|
Số tín chỉ
|
|
|
|
|
1
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án
|
2
|
|
|
2
|
Chuyên đề 1
|
2
|
|
|
3
|
Chuyên đề 2
|
2
|
|
|
4
|
Chuyên đề 3
|
2
|
|
1.2.3. Các hướng nghiên cứu thực hiện luận văn thạc sỹ, luận án tiến sĩ Quản trị kinh doanh
|
TT
|
Các hướng nghiên cứu
|
Giáo viên hướng dẫn
|
|
1
|
Chiến lược Marketing và Thương mại cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty và các Doanh nghiệp Việt Nam
|
-
PGS.TS. Nguyễn Xuân Trung
-
PGS.TS. Ngô Xuân Bình
-
GS.TS. Nguyễn Quang Thuấn
-
GS.TS. Đỗ Hoài Nam
-
GS.TS. Nguyễn Thiết Sơn
-
PGS.TS. Lưu Ngọc Trịnh
-
PGS.TS. Nguyễn Thị Hoài Lê
-
PGS.TS. Chu Đức Dũng
-
PGS.TS. Nguyễn An Hà
-
PGS.TS. Nguyễn Trọng Xuân
-
PGS.TS. Vũ Hùng Cường
-
PGS.TS. Trần Minh Tuấn
-
PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hùng
-
PGS.TS. Nguyễn Thường Lạng
-
PGS.TS. Bùi Văn Huyền
-
PGS.TS. Trần Hữu Cường
-
PGS.TS. Trần Thị Minh Châu
-
PGS. TS. Nguyễn Khánh Doanh
-
PGS.TS. Nguyễn Huy Hoàng
-
PGS.TS. Hoàng Văn Hải
-
PGS. TS. Trần Đình Thao
-
PGS. TS. Lê Hữu Ảnh
-
PGS.TS. Trần Hữu Dào
-
PGS.TS. Nguyễn Quang Hồng
-
PGS.TS. Trần Văn Hòe
-
PGS.TS. Trần Nhuận Kiên
-
TS. Nguyễn Thị Ngọc
-
TS. Nguyễn Bình Giang
-
TS. Đặng Thái Bình
-
TS. Đặng Thị Thủy
-
TS. Nguyễn Tuấn Minh
-
TS. Nguyễn Tuấn Anh
-
TS. Lại Lâm Anh
-
TS. Đinh Ngọc Lan
-
TS. Trần Thị Lan Hương
-
TS. Trần Khánh Hưng
-
PGS.TS. Đỗ Đức Định
-
TS. Hoàng Anh Huy
-
TS. Nguyễn Ngọc Mạnh
|
|
2
|
Phân tích và vận dụng các mô hình Quản trị hiện đại vào các Doanh nghiệp Việt Nam
|
|
3
|
Hoạch định và thực thi chiến lược kinh doanh trong các tập đoàn kinh tế, tổng công ty và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam
|
|
4
|
Nâng cao năng lực cạnh trạnh trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
|
|
5
|
Các học thuyết quản trị doanh nghiệp hiện đại và vận dụng vào điều kiện của Việt Nam
|
|
6
|
Nghiên cứu và vận dụng các chuẩn mực Quản trị công ty vào các Công ty của Việt Nam
|
|
7
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của Doanh nghiệp trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế.
|
|
8
|
Đánh giá hiệu quả sử dụng các nguồn lực trong các ngành Kinh tế ở Việt Nam
|
|
9
|
Phân tích và đánh giá các mô hình quản lý của các ngành, các tập đoàn kinh tế
|
|
10
|
Phát triển doanh nghiệp, Phát triển nguồn nhân lực tại các doanh nghiệp, tổng công ty.
|
|
11
|
Nghiên cứu mô hình quản trị, kinh tế tiêu biểu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa: Tập đoàn kinh tế, doanh nghiệp nhà nước, hợp tác xã
|
|
12
|
Quản trị tài chính, quản trị rủi ro, đầu tư tài chính, chính sách kinh tế vĩ mô
|
|
13
|
Chính sách hội nhập, các vấn đề thể chế và quản trị, đầu tư nước ngoài
|
|
14
|
Kinh tế học vĩ mô, kinh tế ứng dụng và khoa học quản trị
|
|
15
|
Quản trị dự án, Kinh doanh thương mại, Quản trị nguồn nhân lực
|
|
16
|
Văn hóa kinh doanh, đạo đức kinh doanh trong hội nhập quốc tế
|
|
17
|
Quản trị thương hiệu, nâng cao thúc đẩy hiệu quả kinh doanh của Doanh nghiệp.
|
|
18
|
Quan hệ công chúng, hoạt động PR cho các doanh nghiệp
|
|
19
|
Nghiên cứu chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ; nghiên cứu phát triển thị trường tài chính, tái cấu trúc hệ thống ngân hàng và các vấn đề quản trị tài chính, quản trị ngân hàng.
|
Hoạt động nghiên cứu khoa học
-
Danh sách các bài báo đăng các tạp chí trong nước và quốc tế của cán bộ, giảng viên
|
TT
|
Tên bài báo
|
Xuất bản tại tạp chí
|
Năm xuất bản
|
Tên tác giả
|
|
1
|
Lĩnh vực dịch vụ thuê ngoài tại Ấn Độ: từ dịch vụ qui trình kinh doanh đến dịch vụ kiến thức
|
Tạp chí Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á, ISSN-0866-7314, 10, tr1-9
|
2015
|
Nguyễn Xuân Trung
|
|
2
|
Cải cách doanh nghiệp nhà nước ở Indonesia – Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam
|
Tạp chí Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á, ISSN-0866-7314, 11, tr38-46
|
2015
|
Nguyễn Xuân Trung
|
|
3
|
Vietnam and Poland’s Integration into ASEAN and The European Union: A Comparative Analysis from Vietnam’s View
|
International Journal of Economics, Commerce and Management (UK)
Peer review Journal;SJIF: 4.109, Vol.III, Issue 5,tr647-661
|
2015
|
Nguyễn Xuân Trung
|
|
4
|
Phát triển kinh tế dịch vụ ở Ấn Độ - Những gợi mở cho Việt Nam
|
Tạp chí Thông tin và Dự báo Kinh tế - Xã hội, ISSN 1859-0764, 1+2 (121+122), tr16-22
|
2016
|
Nguyễn Xuân Trung
|
|
5
|
Các yếu tố thúc đẩy dịch vụ cho ngoài thuê tại Ấn Độ
|
Tạp chí Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á, ISSN-0866-7314, 4 (41), tr35-43
|
2016
|
Nguyễn Xuân Trung
|
|
6
|
Quan hệ kinh tế Pakistan- Trung Quốc từ khi hai nước ký kết hiệp định thương mại tự do
|
Tạp chí Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á, ISSN-0866-7314, 5 (42), tr24-32
|
2016
|
Nguyễn Xuân Trung
|
|
7
|
Exploiting the Trade Potential from Integration Analysing the Impact of Free Trade Agreements between ASEAN and India and China
|
ChinaReport54:4 (2018):1-25; 0973-063X (Thuộc danh mục Scopus)
|
2018
|
Nguyen Xuan Trung, Nguyen Duc Hung, Nguyen Thi Hien
|
|
8
|
Vietnam and Poland’s integration into asean and the european union: a comparative analysis from Vietnam’s view
|
ISSN 2348 0386
|
2015
|
Nguyen Xuan Trung
|
|
9
|
Main Characteristics of VietNam – China Trade Reltion, 2000-15
|
China Report 53, 3 (2017): 355–366
|
2017
|
Ngo Xuan Binh
|
|
10
|
Vietnam–India Economic Ties: Challenges andOpportunities since 2007
|
China Report 52: 2 (2016): 112–128
|
2016
|
Ngô Xuân Bình
|
|
11
|
The Governance of Climate Relations between Europe and Asia Evidenxe from China and Vietnam as Key Emerging Economies
|
Edward Elgar Publishing Limited, USA
|
2013
|
Nguyễn An Hà
|
|
12
|
Vietnam labor market in the context of international Intergration
|
Village and Agriculture, ISSN 0137-1673, Institute of Rural and Agricultural Development, Polish Academy of Science, Quarterly no 4(165), p.83-97
|
2014
|
Nguyễn An Hà
|
|
13
|
Pharmaceutical Industry in Vietnam: Sluggish Sector in a Growing Market
|
International Journal of Enviromental Research and Public Health
|
2017
|
Nguyễn An Hà
|
|
14
|
Affect of uncertainty avoidance on venture capital investing activities in Asia countries
|
Asian Social Science, Vol 12, Canada, Page 152-173, ISSN 1911-2017(print) ISSN 1911-2025(online)
|
2016
|
Nguyễn Thị Hoài Lê
|
|
15
|
Monetary Policy and the Financial Decisions of Firms
|
Mediterranean Journal of Social Science, V7N6, Italia, Page 27-40, ISSN 2039-9340(print). ISSN 2039-2117(online)
|
2016
|
Nguyễn Thị Hoài Lê
|
|
16
|
Impact of Accounting Information on
Financial Statements to the Stock Price of the Energy Enterprises Listed
on Vietnam’s Stock Market
|
International Journal of Energy Economics andPolicy, ISSN: 2146-4553(Thuộc danh mục Scopus)
|
2018
|
Dang Ngoc
Hung, Hoang
Viet Ha, Dang
Thai Binh
|
|
17
|
Factors Influencing the Dividend Policy of Vietnamese Enterprises
|
Asian Journal of Finance & Accounting, 1946-052X
|
2018
|
Dang Ngoc
Hung, Nguyen
Viet Ha, Dang
Thai Binh
|
|
18
|
The impact of credit guarantee system on Hungarian economy
|
The international journal of Managerial challenges of the
contemporary society, Romania, ISSN: 2069-4229
|
2017
|
Dang Thai Binh
|
|
19
|
The Impact of E-commerce in Vietnamese SMEs
|
European Journal of
Business Science and Technology, Mendel University in Brno, Faculty of Business and Economics, ISSN 2336-6494
|
2017
|
Huu Phuoc
Dai Nguyen,
Thai Binh
Dang
|
|
20
|
Application of F-Score in Predicting Fraud, Errors: Experimental Research in Vietnam
|
International Journal of Accounting and
Financial, ISSN 2162-3082
|
2017
|
Dang Ngoc
Hung, Hoang
Viet Ha, Dang
Thai Binh
|
|
21
|
Economic Impactof CreditGuaranteeSystem-HungarianCase Study
|
Theory, Methodology,
Practice journal, ISSN1589-3413, University of
Miskolc-Hungary
|
2015
|
Dang Thai Binh
|
|
22
|
Credit guarantee for SMEs in Asean:
Evidence from Thailand, Indonesia and
Malaysia
|
The international journal of Managerial challenges of the
contemporary society, Romania, ISSN: 2069-4229
|
2016
|
Dang Thai Binh
|
|
23
|
Enhancing connectivity between India and Vietnam through Cooperationon Environmental Protection
|
China Report 53, 3 (2017): 386–339
|
2014
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
|
24
|
Using Economic Instruments for Urban Environment Management in Viet Nam: Issues and Challenges
|
China Report 53, 3 (2017): 386–339
|
2017
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
2. Danh sách giáo trình, chuyên khảo do cán bộ khoa viết
|
TT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Năm xuất bản
|
Nhà xuất bản
|
|
1
|
Tây Nguyên trong hợp tác phát triển kinh tế - xã hội xuyên biên giới vùng tam giác phát triển Việt Nam – Lào – Campuchia
|
Nguyễn Xuân Trung, Viết chung, tr.23-69; 317-330.
|
2015
|
NXB Khoa học xã hội
|
|
2
|
Kinh tế thế giới và Việt Nam 2014-2015 – Nỗ lực phục hồi để chuyển sang Quỹ đạo tăng trưởng mới
|
Nguyễn Xuân Trung, Viết chung, tr59-68
|
2015
|
NXB Khoa học xã hội
|
|
3
|
Tác động của Toàn cầu hóa đến quá trình phát triển của một số nền kinh tế chuyển đổi Đông Âu và Việt Nam
|
Nguyễn Xuân Trung, Viết chung, tr.189-282.
|
2015
|
NXB Khoa học xã hội
|
|
4
|
Changing the Development Model: Towards Green Growth in Vietnam, chapter in Book: Asia in Transition (Edited by Arpita Basu Roy, Anita Sen Gupta, Suchandana Chatterjee, Priya Singh)
|
Nguyen Xuan Trung
|
2016
|
KW Publishers Pvt Ltd, New Delhi, India
|
|
5
|
The Impact of the Credit Guarantee System on Hungarian Economy (https://www.amazon.es/Impact-Credit-Guarantee-Hungarian-Economy/dp/6137321266)
|
Thai Binh Dang
|
2018
|
LAP Lambert Academic Publishing, ISBN: 6137321266
|
3.Danh sách đề tài khoa học đã thực hiện
|
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thuộc Chương trình (nếu có)
|
Người thực hiện
|
|
Phát triển Khu vực dịch vụ của Ấn Độ từ năm 1991 đến nay
|
2014-2015
|
Cấp Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam
|
PGS. TS. Nguyễn Xuân Trung
|
|
Quan hệ giữa Trung Quốc với Pakistan, Bắc Triều Tiên, Mông Cổ trong bối cảnh Trung Quốc điều chỉnh chiến lược và phương thức phát triển
|
2015
|
Trọng điểm cấp Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam
|
|
Một số vấn đề chính trị - kinh tế nổi bật của các nước Achentina, Braxin, Chilê và Venezuela giai đoạn 2010-2020, những gợi mở kinh nghiệm phát triển và hợp tác với Việt Nam
|
2009-2010
|
Cấp Bộ, Viện KHXH Việt Nam
|
|
Điều chỉnh chiến lược của Hoa Kỳ đối với Châu Phi và Trung Đông sau khủng hoảng tài chính và tác động đến Việt Nam
|
2011-2012
|
Cấp Bộ, Viện KHXH Việt Nam
|
|
Chính sách ứng phó với biến đổi khí hậu của Việt Nam trong xu thế toàn cầu hóa những năm đầu thế kỷ XXI
|
5/2011-10/2012
|
ĐT Nhánh Nhiệm vụ Nghị định thư cấp Nhà nước
|
|
Phục hồi nền kinh tế Mỹ sau khủng hoảng: Thành tựu và thách thức
|
2013
|
Cấp cơ sở
|
|
Tây Nguyên trong hợp tác phát triển kinh tế xã hội xuyên biên giới Vùng tam giác phát triển Việt Nam-Lào-Campuchia
|
2012-2014
|
TN3/X02; Cấp nhà nước
|
|
Những tác động của toàn cầu hóa tới nền kinh tế chuyển đổi Đông Âu và Việt Nam
|
2011-2012
|
Nhiệm vụ Nghị định thư Cấp nhà nước
|
|
Công nghiệp Việt Nam trong mạng sản xuất khu vực: vị trí, triển vọng và kiến nghị chính sách
|
01/01/2009-01/10/2010
|
KX.01.20/06-10; Cấp nhà nước
|
|
Quan hệ Việt Nam – Ucraina trong bối cảnh quốc tế mới
|
2010-2011
|
Nhiệm vụ Nghị định thư cấp Nhà nước
|
|
Tổng kết 5 năm Việt Nam gia nhập WTO
|
2012
|
Cấp Bộ, Viện KHXH Việt Nam
|
|
Chính sách thương mại của Mỹ đối với Trung Quốc trong thập niên đầu của thế kỷ XXI
|
9/2009-9/2011
|
Cấp Đại học Quốc gia Hà Nội
|
|
Tiến trình hội nhập khu vực của Ấn Độ thập niên đầu thế kỳ XXI và dự báo xu hướng đến năm 2020
|
2013-2014
|
Cấp Bộ
|
PGS. TS. Ngô Xuân Bình
|
|
Xây dựng đối tác chiến lược Việt Nam – Hoa Kỳ trong bối cảnh mới
|
2013-2014
|
Cấp Nhà nước
|
|
Sự điều chỉnh chính sách đối ngoại của Pakistan những năm đầu thế kỷ XXI và xu hướng phát triển
|
2015-2016
|
Cấp Bộ
|
|
Điều chỉnh chính sách Hướng Đông của Ấn Độ trong bối cảnh quốc tế mới và tác động đối với Việt Nam
|
2015-2016
|
Nafosted
|
|
Điều chỉnh chính sách đối ngoại của Ấn Độ dưới thời thủ tướng N. Modi
|
2016-2017
|
Cấp Bộ
|
|
Những vấn đề chính trị và kinh tế cơ bản của Srilanka từ đầu thế kỷ XXI đến nay và xu hướng phát triển
|
2017-2018
|
Cấp Bộ
|
Hoạt động khác
1. Đào tạo bồi dưỡng ngắn hạn, bổ sung kiến thức
1.1. Chương trình bổ sung kiến thức cho ứng viên dự thi cao học
Chương trình bổ sung kiến thức cho ứng viên dự thi cao học được thiết kế dành cho những người có nhu cầu dự thi trình độ thạc sĩ tại Học viện Khoa học xã hội nhưng tốt nghiệp đại học không thuộc ngành đúng, ngành phù hợp với ngành tuyển sinh. Khoa QTDN hiện thiết kế chương trình bổ sung kiến thức ngành Quản trị kinh doanh cho ứng viên đủ điều kiện sau:
|
TT
|
Ngành tuyển sinh trình độ thạc sĩ muốn dự thi
|
Ngành tốt nghiệp đại học không phải học bổ sung kiến thức
|
Ngành tốt nghiệp đại học phải học bổ sung kiến thức
|
|
1
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
Kinh tế học; Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển,Thống kê kinh tế; Quản lý kinh tế; Kinh doanh thương mại; Tài chính ngân hàng; Bảo hiểm; Kế toán; Marketing; Bất động sản; Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử; Kinh doanh thời trang và dệt may.
|
Chương trình bổ sung kiến thức cho người có bằng đại học ngành gần với ngành Quản trị kinh doanh gồm 7 môn tương đương với 14 tín chỉ:
|
TT
|
Môn học
|
Số tín chỉ
|
|
1
|
Quản trị học
|
2
|
|
2
|
Nguyên lý quản trị marketing
|
2
|
|
3
|
Quản trị sản xuất và tác nghiệp
|
2
|
|
4
|
Quản trị tài chính doanh nghiệp
|
2
|
|
5
|
Quản trị nhân lực
|
2
|
|
6
|
Quan hệ công chúng
|
2
|
|
7
|
Quản trị chiến lược
|
2
|
Hoạt động khác
1. Đào tạo bồi dưỡng ngắn hạn, bổ sung kiến thức
2. Các hoạt động hợp tác đào tạo