Thứ Sáu, 06/12/2013 02:10 CH
Giới thiệu hoạt động Đào tạo Khoa Dân tộc học
Giới thiệu hoạt động Đào tạo Khoa Dân tộc học
2.1. Đào tạo trình độ thạc sỹ Dân tộc học
2.1.1. Chương trình đào tạo trình độ thạc sỹ Dân tộc học; mã số: 60 31 03 10.
Cấu trúc chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Dân tộc học gồm: 45 tín chỉ. Trong đó:
1. Phần kiến thức chung: 13 tín chỉ
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
KTC 01
|
Triết học
|
04
|
x
|
|
|
2
|
KTC 02
|
Ngoại ngữ
|
05
|
x
|
|
|
3
|
KTC 03
|
Phương pháp luận nghiên cứu KHXH
|
04
|
x
|
|
2. Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 22 tín chỉ (Học phần bắt buộc: 16 tín chỉ; Học phần tự chọn: 6 tín chỉ
2.1. Các học phần bắt buộc
|
TT
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
Một số lý thuyết và phương pháp nghiên cứu cơ bản của Dân tộc học/ Nhân học văn hóa
|
02
|
x
|
|
|
2
|
Phát triển bền vững vùng dân tộc miền núi Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
3
|
Văn hóa tộc người và bản sắc trong quá trình hội nhập và toàn cầu hóa
|
02
|
x
|
|
|
4
|
Vai trò của người Việt trong quốc gia đa tộc người ở Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
5
|
Gia đình và nghi lễ gia đình các dân tộc thiểu số ở Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
6
|
Tôn giáo, tín ngưỡng các dân tộc ở Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
7
|
Dân tộc học đô thị
|
02
|
x
|
|
|
8
|
Các loại hình tổ chức xã hội các tộc người ở Việt Nam
|
02
|
x
|
|
2.2. Các học phần tự chọn (Các học viên chọn 03 học phần trên 06 học phần tự chọn)
|
TT
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
Sinh kế và xóa đói giảm nghèo vùng dân tộc miền núi Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
2
|
Nhân học y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng
|
02
|
x
|
|
|
3
|
Những vấn đề lý luận và thực tiễn cơ bản về quan hệ dân tộc ở Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
4
|
Môi trường và tri thức dân gian trong sử dụng và bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên.
|
02
|
x
|
|
|
5
|
Thành phần dân tộc và dân số học tộc người ở Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
6
|
Quan hệ xuyên biên giới giữa Việt Nam và các nước láng giêng
|
02
|
x
|
|
2.1.2. Chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ Nhân học;
Mã số: 62 31 03 02
Cấu trúc chương trình đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Nhân học gồm:
1. Phần kiến thức chung: 4 tín chỉ
|
TT
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
2
|
x
|
|
|
2
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
2
|
x
|
|
2. Phần kiến thức chuyên ngành: 4 tín chỉ
|
TT
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
1
|
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam và ứng xử của các nước trong khu vực đối với tình trạng đa tộc người
|
2
|
x
|
|
|
2
|
Văn hóa tộc người trong quá trình hội nhập và toàn cầu hóa
|
2
|
x
|
|
3. Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ: 8 tín chỉ
|
TT
|
Tên chuyên đề
|
Số tín chỉ
|
|
| |
|
1
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án
|
2
|
|
|
2
|
Chuyên đề 1
|
2
|
|
|
3
|
Chuyên đề 2
|
2
|
|
|
4
|
Chuyên đề 3
|
2
|
|
3.1.2. Các hướng nghiên cứu thực hiện luận văn, luận án
|
TT
|
Lĩnh vực nghiên cứu
|
Đội ngũ giảng viên tham gia hướng dẫn
|
|
1
|
Biến đổi văn hóa tộc người trong bối cảnh hội nhập và toàn cầu hóa.
|
PGS.TS. Vương Xuân Tình
PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Nga
TS. Trần Hồng Hạnh
TS. Lý Hành Sơn
TS. Nguyễn Thị Song Hà
|
|
2
|
Biến đổi, thích nghi văn hóa của các giai tầng, các nhóm xã hội dưới tác động của quá trình đô thị hóa và hội nhập.
|
PGS.TS. Vương Xuân Tình
PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Nga
TS. Trần Hồng Hạnh
TS. Lý Hành Sơn
|
|
3
|
Vấn đề giới và gia đình trong phát triển và hội nhập
|
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thanh
TS. Lý Hành Sơn
TS. Nguyễn Thị Song Hà
|
|
4
|
Những vấn đề tệ nạn xã hội ở các vùng miền, các tộc người, các nhóm xã hội
|
TS. Trần Văn Hà
TS. Đặng Thị Hoa
|
|
5
|
Những động thái, xu hướng của các tôn giáo, tín ngưỡng trong những bối cảnh cụ thể.
|
PGS.TS. Phạm Quang Hoan
PGS.TS. Nguyễn Văn Minh
TS. Phạm Đăng Hiến
TS. Nguyễn Thị Song Hà
|
|
6
|
Các động thái tôn giáo mới và sự chuyển đổi tôn giáo, tín ngưỡng ở các miền, các tộc người, các nhóm xã hội.
|
PGS.TS. Phạm Quang Hoan
PGS.TS. Nguyễn Văn Minh
TS. Phạm Đăng Hiến
|
|
7
|
Vấn đề phân tầng xã hội, đói nghèo ở các vùng miền, các tộc người, các nhóm xã hội.
|
TS. Trần Văn Hà
TS. Bùi Văn Đạo
TS. Đặng Thị Hoa
|
|
8
|
Chuyển đổi sinh kế của các tộc người, các nhóm xã hội.
|
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thanh
PGS.TS. Bùi Xuân Đính
TS. Bùi Minh Đạo
|
|
9
|
Vấn đề quan hệ đất đai ở các tộc người, các nhóm xã hội
|
PGS.TS. Vương Xuân Tình
TS. Bùi Văn Đạo
|
|
10
|
Những vấn đề về dân số, di dân, di dân tái định cư.
|
PGS.TS. Khổng Văn Diễn
TS. Trần Văn Hà
TS. Đặng Thị Hoa
TS. Nguyễn Thị Thanh Bình
|
|
11
|
Vấn đề lao động, việc làm và di dân xuyên biên giới.
|
PGS.TS. Bùi Xuân Đính
PGS.TS. Nguyễn Duy Thiệu
|
|
12
|
Quan hệ tộc người trong quốc gia đa dân tộc
|
PGS.TS. Phạm Quang Hoan
PGS.TS. Nguyễn Văn Minh
TS. Trần Văn Hà
|
|
13
|
Các tộc người xuyên biên giới.
|
PGS.TS. Bùi Xuân Đính
PGS.TS. Nguyễn Duy Thiệu
PGS.TS. Vương Xuân Tình
|
|
14
|
Chính sách dân tộc ở Việt Nam trong thời kỳ Đổi mới
|
PGS. TS. Khổng Diễn
PGS.TS. Phạm Quang Hoan
TS. Nguyễn Thị Song Hà
|
|
15
|
Chính sách dân tộc vùng biên cương của các quốc gia láng giềng.
|
PGS. TS. Khổng Diễn
PGS.TS. Phạm Quang Hoan
PGS.TS. Nguyễn Duy Thiệu
|
|
16
|
Những vấn đề về sức khỏe cộng đồng
|
TS. Trần Hồng Hạnh
TS. Trần Minh Hằng
TS. Đặng Thị Hoa
|