1. Vị trí và chức năng
Khoa Văn học là đơn vị trực thuộc Học viện Khoa học xã hội, có
chức năng tổ chức thực hiện đào tạo tiến sĩ và thạc sĩ các ngành: Lý luận văn học; Văn học Việt Nam; Văn học dân gian và Văn học nước ngoài; gắn kết đào tạo với nghiên cứu khoa học theo quy định của Giám đốc Học viện.
2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Đề xuất thay đổi về tổ chức, nhân sự trong Khoa; đăng ký nhận nhiệm vụ đào tạo các trình độ, mở ngành, chuyên ngành đào tạo;
- Tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập các bộ môn thuộc Khoa và các hoạt động giáo dục khác trong chương trình, kế hoạch giảng dạy chung của Học viện;
- Xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên, phát triển chương trình đào tạo và cơ sở vật chất theo hướng chuẩn hóa, tăng cường điều kiện bảo đảm chất lượng, đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế;
- Tổ chức nghiên cứu khoa học, chủ động khai thác các dự án hợp tác quốc tế; phối hợp với các tổ chức khoa học, cơ sở sản xuất, kinh doanh, gắn đào tạo với nghiên cứu khoa học, sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội;
- Quản lý các tổ bộ môn, cán bộ, công chức, viên chức và người học thuộc Khoa theo phân cấp của Giám đốc Học viện;
- Quản lý nội dung, phương pháp, chất lượng đào tạo, quản lý chất lượng nghiên cứu khoa học của Khoa;
- Tổ chức biên soạn chương trình, giáo trình môn học do Giám đốc Học viện giao; tổ chức nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, học tập;
- Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác giáo dục chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống cho công chức, viên chức và người học; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên và cán bộ nhân viên thuộc Khoa;
- Xây dựng kế hoạch mua sắm, bổ sung, bảo trì cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và công tác của Khoa; quản lý tài sản trang thiết bị của Khoa;
- Tổ chức đánh giá cán bộ quản lý, giảng viên và nghiên cứu viên trong khoa; tham gia đánh giá cán bộ quản lý cấp trên, cán bộ quản lý ngang cấp theo quy định của Học viện;
- Xây dựng kế hoạch, tổ chức các phong trào thi đua của Khoa; thực hiện công tác thi đua, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức và người học thuộc Khoa theo quy định của Nhà nước và của Học viện;
Thực hiên các nhiệm vụ khác do Giám đốc Học viện giao.
3. Cơ cấu tổ chức
- Lãnh đạo khoa:
Trưởng khoa
PGS.TS. Nguyễn Đăng Điệp – Viện trưởng viện Văn học
Email: diepvvh@gmail.com
Phó trưởng khoa
TS. Vũ Thị Trang
Email: trangkhoavan86@gmail.com
- Đội ngũ giảng viên:

4. Hội đồng khoa học và đào tạo
PGS.TS. Nguyễn Đăng Điệp - Chủ tịch hội đồng;
TS. Vũ Thị Trang - Thư kí hội đồng;
PGS.TS. Trương Đăng Dung - Ủy viên hội đồng;
PGS.TS. Trịnh Bá Đĩnh - Ủy viên hội đồng;
TS. Trần Thị Hải Yến - Ủy viên hội đồng;
TS. Đỗ Hải Ninh - Ủy viên hội đồng;
TS. Phùng Ngọc Kiên - Ủy viên hội đồng;
HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO
1. Chương trình đào tạo
1.1. Chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ
1.1.1. Văn học Việt Nam:
|
STT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Khối kiến thức chung
|
10
|
|
|
|
1
|
KTC01
|
Triết học
|
04
|
x
|
|
|
2
|
KTC02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
x
|
|
|
3
|
KTC03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
II
|
Khối kiến thức cơ sở và ngành, chuyên ngành
|
29
|
|
|
|
1
|
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
3
|
|
Giao lưu văn hóa và sự thay đổi hệ hình văn học
|
03
|
x
|
|
|
4
|
|
Nghiên cứu văn học dân gian – những hướng tiếp cận mới
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Văn học trung đại, những vấn đề thể loại
|
03
|
x
|
|
|
6
|
|
Tư tưởng mỹ học phương Đông
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Loại hình tác gia văn học trung đại
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại
|
03
|
x
|
|
|
9
|
|
Thơ Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
10
|
|
Các loại hình nghệ thuật sân khấu
|
02
|
|
x
|
|
11
|
|
Truyện ngắn Việt Nam hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
12
|
|
Phê bình văn học Việt Nam
|
02
|
|
x
|
|
13
|
|
Thi pháp văn học trung đại Việt Nam
|
02
|
|
x
|
|
14
|
|
Thể kí trong văn học Việt Nam
|
02
|
|
x
|
|
15
|
|
Sự tương tác thể loại trong đời sống văn học
|
02
|
|
x
|
|
III
|
Luận văn thạc sĩ
|
21
|
|
|
1.1.2. Văn học dân gian:
|
STT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Khối kiến thức chung
|
10
|
|
|
|
1
|
KTC01
|
Triết học
|
04
|
x
|
|
|
2
|
KTC02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
x
|
|
|
3
|
KTC03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
II
|
Khối kiến thức cơ sở và ngành, chuyên ngành
|
29
|
|
|
|
1
|
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
3
|
|
Nghiên cứu văn học dân gian – những hướng tiếp cận mới
|
03
|
x
|
|
|
4
|
|
Giao lưu văn hóa và sự thay đổi hệ hình văn học
|
03
|
x
|
|
|
5
|
|
Tư tưởng mỹ học phương Đông
|
03
|
x
|
|
|
6
|
|
Loại hình tác gia văn học trung đại
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Thơ Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
9
|
|
Văn học trung đại, những vấn đề thể loại
|
02
|
x
|
|
|
10
|
|
Tín ngưỡng và văn học dân gian
|
02
|
|
x
|
|
11
|
|
Lễ hội dân gian trong xã hội Việt Nam hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
12
|
|
Vấn đề biểu tượng trong văn học dân gian Việt Nam
|
02
|
|
x
|
|
13
|
|
Mối quan hệ giữa văn học dân gian và văn học viết
|
02
|
|
x
|
|
14
|
|
Phương pháp điều tra, điền dã văn học dân gian
|
02
|
|
x
|
|
15
|
|
Tiếp nhận văn học dân gian trong xã hội hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
III
|
Luận văn thạc sĩ
|
21
|
|
|
1.1.3. Văn học nước ngoài:
|
STT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Khối kiến thức chung
|
10
|
|
|
|
1
|
KTC01
|
Triết học
|
04
|
x
|
|
|
2
|
KTC02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
x
|
|
|
3
|
KTC03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
II
|
Khối kiến thức cơ sở và ngành, chuyên ngành
|
29
|
|
|
|
1
|
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
3
|
|
Văn học hiện đại/hậu hiện đại
|
03
|
x
|
|
|
4
|
|
Tư tưởng mỹ học phương Đông
|
03
|
x
|
|
|
5
|
|
Tư tưởng mỹ học phương Tây
|
03
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn học trung đại, những vấn đề thể loại
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Vấn đề thể loại trong văn học Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Lý thuyết văn học so sánh
|
02
|
x
|
|
|
9
|
|
Lý thuyết diễn ngôn trong nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
10
|
|
Tiểu thuyết Trung Quốc đương đại
|
02
|
|
x
|
|
11
|
|
Tiểu thuyết Pháp hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
12
|
|
Tiểu thuyết Anh hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
13
|
|
Tiểu thuyết Nhật bản
|
02
|
|
x
|
|
14
|
|
Văn học Nga hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
15
|
|
Văn học Đông Nam Á
|
02
|
|
x
|
|
III
|
Luận văn thạc sĩ
|
21
|
|
|
1.1.4. Lý luận văn học:
|
STT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Khối kiến thức chung
|
10
|
|
|
|
1
|
KTC01
|
Triết học
|
04
|
x
|
|
|
2
|
KTC02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
x
|
|
|
3
|
KTC03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
II
|
Khối kiến thức cơ sở và ngành, chuyên ngành
|
29
|
|
|
|
1
|
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
2
|
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
3
|
|
Giao lưu văn hóa và sự thay đổi hệ hình văn học
|
03
|
x
|
|
|
4
|
|
Tư tưởng mỹ học phương Đông
|
03
|
x
|
|
|
5
|
|
Tư tưởng mỹ học phương Tây
|
03
|
x
|
|
|
6
|
|
Nghiên cứu văn học dân gian – những hướng tiếp cận mới
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Văn học trung đại, những vấn đề thể loại
|
02
|
x
|
|
|
8
|
|
Lịch sử lý luận, phê bình văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
9
|
|
Vấn đề tiếp nhận lý thuyết phương Tây
|
02
|
x
|
|
|
10
|
|
Phê bình phân tâm học
|
02
|
|
x
|
|
11
|
|
Thi pháp học
|
02
|
|
x
|
|
12
|
|
Tự sự học
|
02
|
|
x
|
|
13
|
|
Phê bình văn học sinh thái
|
02
|
|
x
|
|
14
|
|
Lý thuyết diễn ngôn trong nghiên cứu văn học
|
02
|
|
x
|
|
15
|
|
Vấn đề tiếp nhận mỹ học và lý luận văn học phương Đông
|
02
|
|
x
|
|
III
|
Luận văn thạc sĩ
|
21
|
|
|
1.2. Chương trình đào tạo tiến sĩ
1.2.1. Văn học Việt Nam
|
STT
|
Mã số học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Học phần bổ sung
|
|
|
|
|
|
Đối với NCS có bằng thạc sĩ ngành gần với ngành đào tạo trình độ tiến sĩ
|
17
|
|
|
|
1
|
TS-HPBS 01
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPBS 02
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPBS 03
|
Giao lưu văn hóa và sự thay đổi hệ hình văn học
|
03
|
x
|
|
|
4
|
TS-HPBS 04
|
Văn học trung đại, những vấn đề thể loại
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 05
|
Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 06
|
Phê bình văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
|
Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ
|
41
|
|
|
|
1
|
TS-KTBS 01
|
Triết học
|
04
|
|
|
|
2
|
TS-KTBS 02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
|
|
|
3
|
TS-KTBS 03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
04
|
|
|
|
4
|
TS-HPBS 01
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 02
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 03
|
Giao lưu văn hóa và sự thay đổi hệ hình văn học
|
03
|
x
|
|
|
7
|
TS-HPBS 04
|
Văn học trung đại, những vấn đề thể loại
|
03
|
x
|
|
|
8
|
TS-HPBS 05
|
Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại
|
03
|
x
|
|
|
9
|
TS-HPBS 06
|
Phê bình văn học Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
10
|
TS-HPBS 07
|
Tư tưởng mỹ học phương Đông
|
02
|
x
|
|
|
11
|
TS-HPBS 08
|
Thơ Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
12
|
TS-HPBS 09
|
Truyện ngắn Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
13
|
TS-HPBS 10
|
Môn tự chọn 1: Thi pháp văn học trung đại Việt Nam
|
02
|
|
x
|
|
14
|
TS-HPBS 11
|
Môn tự chọn 2: Thể Ký trong văn học Việt Nam
|
02
|
|
x
|
|
15
|
TS-HPBS 12
|
Môn tự chọn 3: Sự tương tác thể loại trong đời sống văn học
|
02
|
|
x
|
|
II
|
Các học phần ở trình độ tiến sĩ
|
10
|
|
|
|
|
Học phần chung
|
04
|
|
|
|
1
|
TS-HPCBB01
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCBB02
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
02
|
x
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành: 02 học phần bắt buộc, 01 học phần tự chọn (chọn 01 trong ba học phần tự chọn)
|
06
|
|
|
|
1
|
TS-HPCNBB01
|
Một số vấn đề văn học Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCNBB02
|
Một số vấn đề văn học trung đại
|
02
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPCNTC01
|
Một số vấn đề lý luận văn học hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
4
|
TS-HPCNTC02
|
Một số vấn đề văn học dân gian
|
02
|
|
x
|
|
5
|
TS-HPCNTC03
|
Một số vấn đề văn học nước ngoài
|
02
|
|
x
|
|
|
Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ
|
08
|
|
|
|
1
|
|
Tiểu luận tổng quan
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Chuyên đề 1
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Chuyên đề 2
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Chuyên đề 3
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Ngoại ngữ
|
Bắt buộc
|
|
|
|
6
|
|
Nghiên cứu khoa học
|
Bắt buộc
|
|
|
|
III
|
Luận án tiến sĩ
|
72
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2. Văn học nước ngoài
|
STT
|
Mã số học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Học phần bổ sung
|
|
|
|
|
|
Đối với NCS có bằng thạc sĩ ngành gần với ngành đào tạo trình độ tiến sĩ
|
17
|
|
|
|
1
|
TS-HPBS 01
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPBS 02
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPBS 03
|
Văn học hiện đại/hậu hiện đại
|
03
|
x
|
|
|
4
|
TS-HPBS 04
|
Tư tưởng mỹ học phương Đông
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 05
|
Tư tưởng mỹ học phương Tây
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 06
|
Lý thuyết văn học so sánh
|
02
|
x
|
|
|
|
Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ
|
41
|
|
|
|
1
|
TS-KTBS 01
|
Triết học
|
04
|
|
|
|
2
|
TS-KTBS 02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
|
|
|
3
|
TS-KTBS 03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
04
|
|
|
|
4
|
TS-HPBS 01
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 02
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 03
|
Văn học Đông Nam Á
|
03
|
x
|
|
|
7
|
TS-HPBS 04
|
Văn học hiện đại/hậu hiện đại
|
03
|
x
|
|
|
8
|
TS-HPBS 05
|
Tư tưởng mỹ học phương Đông
|
03
|
x
|
|
|
9
|
TS-HPBS 06
|
Tư tưởng mỹ học phương Tây
|
02
|
x
|
|
|
10
|
TS-HPBS 07
|
Lý thuyết văn học so sánh
|
02
|
x
|
|
|
11
|
TS-HPBS 08
|
Văn học Nga hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
12
|
TS-HPBS 09
|
Tiểu thuyết Trung Quốc đương đại
|
02
|
x
|
|
|
13
|
TS-HPBS 10
|
Môn tự chọn 1: Tiểu thuyết Pháp hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
14
|
TS-HPBS 11
|
Môn tự chọn 2: Tiểu thuyết Anh hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
15
|
TS-HPBS 12
|
Môn tự chọn 3: Tiểu thuyết Nhật bản
|
02
|
|
x
|
|
II
|
Các học phần ở trình độ tiến sĩ
|
10
|
|
|
|
|
Học phần chung
|
04
|
|
|
|
1
|
TS-HPCBB01
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCBB02
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
02
|
x
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành: 02 học phần bắt buộc, 01 học phần tự chọn (chọn 01 trong ba học phần tự chọn)
|
06
|
|
|
|
1
|
TS-HPCNBB01
|
Một số vấn đề văn học nước ngoài
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCNBB02
|
Một số vấn đề lý luận văn học hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPCNTC01
|
Một số vấn đề văn học Việt Nam hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
4
|
TS-HPCNTC02
|
Một số vấn đề văn học trung đại
|
02
|
|
x
|
|
5
|
TS-HPCNTC03
|
Một số vấn đề văn học dân gian
|
02
|
|
x
|
|
|
Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ
|
08
|
|
|
|
1
|
|
Tiểu luận tổng quan
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Chuyên đề 1
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Chuyên đề 2
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Chuyên đề 3
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Ngoại ngữ
|
Bắt buộc
|
|
|
|
6
|
|
Nghiên cứu khoa học
|
Bắt buộc
|
|
|
|
III
|
Luận án tiến sĩ
|
72
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3. Văn học dân gian
|
STT
|
Mã số học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Học phần bổ sung
|
|
|
|
|
|
Đối với NCS có bằng thạc sĩ ngành gần với ngành đào tạo trình độ tiến sĩ
|
17
|
|
|
|
1
|
TS-HPBS 01
|
Tín ngưỡng và văn học dân gian
|
03
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPBS 02
|
Lễ hội dân gian trong xã hội Việt Nam hiện đại
|
03
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPBS 03
|
Vấn đề biểu tượng trong văn học dân gian Việt Nam
|
03
|
x
|
|
|
4
|
TS-HPBS 04
|
Mối quan hệ giữa văn học dân gian và văn học viết
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 05
|
Phương pháp điều tra, điền dã văn học dân gian
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 06
|
Tiếp nhận văn học dân gian trong xã hội hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
|
Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ
|
41
|
|
|
|
1
|
TS-KTBS 01
|
Triết học
|
04
|
|
|
|
2
|
TS-KTBS 02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
|
|
|
3
|
TS-KTBS 03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
04
|
|
|
|
4
|
TS-HPBS 01
|
Tín ngưỡng và văn học dân gian
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 02
|
Lễ hội dân gian trong xã hội Việt Nam hiện đại
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 03
|
Vấn đề biểu tượng trong văn học dân gian Việt Nam
|
03
|
x
|
|
|
7
|
TS-HPBS 04
|
Mối quan hệ giữa văn học dân gian và văn học viết
|
03
|
x
|
|
|
8
|
TS-HPBS 05
|
Phương pháp điều tra, điền dã văn học dân gian
|
03
|
x
|
|
|
9
|
TS-HPBS 06
|
Tiếp nhận văn học dân gian trong xã hội hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
10
|
TS-HPBS 07
|
Nghiên cứu văn học dân gian – những hướng tiếp cận mới
|
02
|
x
|
|
|
11
|
TS-HPBS 08
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
12
|
TS-HPBS 09
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
02
|
x
|
|
|
13
|
TS-HPBS 10
|
Môn tự chọn 1: Giao lưu văn hóa và sự thay đổi hệ hình văn học
|
02
|
|
x
|
|
14
|
TS-HPBS 11
|
Môn tự chọn 2: Tư tưởng mỹ học phương Đông
|
02
|
|
x
|
|
15
|
TS-HPBS 12
|
Môn tự chọn 3: Văn học trung đại, những vấn đề thể loại
|
02
|
|
x
|
|
II
|
Các học phần ở trình độ tiến sĩ
|
10
|
|
|
|
|
Học phần chung
|
04
|
|
|
|
1
|
TS-HPCBB01
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCBB02
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
02
|
x
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành: 02 học phần bắt buộc, 01 học phần tự chọn (chọn 01 trong ba học phần tự chọn)
|
06
|
|
|
|
1
|
TS-HPCNBB01
|
Một số vấn đề văn học dân gian
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCNBB02
|
Một số vấn đề lý luận văn học hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPCNTC01
|
Một số vấn đề văn học Việt Nam hiện đại
|
02
|
|
x
|
|
4
|
TS-HPCNTC02
|
Một số vấn đề văn học trung đại
|
02
|
|
x
|
|
5
|
TS-HPCNTC03
|
Một số vấn đề văn học nước ngoài
|
02
|
|
x
|
|
|
Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ
|
08
|
|
|
|
1
|
|
Tiểu luận tổng quan
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Chuyên đề 1
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Chuyên đề 2
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Chuyên đề 3
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Ngoại ngữ
|
Bắt buộc
|
|
|
|
6
|
|
Nghiên cứu khoa học
|
Bắt buộc
|
|
|
|
III
|
Luận án tiến sĩ
|
72
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.4. Lý luận văn học
|
STT
|
Mã số học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Học phần bổ sung
|
|
|
|
|
|
Đối với NCS có bằng thạc sĩ ngành gần với ngành đào tạo trình độ tiến sĩ
|
17
|
|
|
|
1
|
TS-HPBS 01
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPBS 02
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPBS 03
|
Lịch sử lý luận, phê bình văn học Việt Nam
|
03
|
x
|
|
|
4
|
TS-HPBS 04
|
Vấn đề tiếp nhận lý thuyết phương Tây
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 05
|
Phê bình phân tâm học
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 06
|
Thi pháp học
|
02
|
x
|
|
|
|
Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ
|
41
|
|
|
|
1
|
TS-KTBS 01
|
Triết học
|
04
|
|
|
|
2
|
TS-KTBS 02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
|
|
|
3
|
TS-KTBS 03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
04
|
|
|
|
4
|
TS-HPBS 01
|
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu văn học
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 02
|
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 03
|
Lịch sử lý luận, phê bình văn học Việt Nam
|
03
|
x
|
|
|
7
|
TS-HPBS 04
|
Vấn đề tiếp nhận lý thuyết phương Tây
|
03
|
x
|
|
|
8
|
TS-HPBS 05
|
Phê bình phân tâm học
|
03
|
x
|
|
|
9
|
TS-HPBS 06
|
Thi pháp học
|
02
|
x
|
|
|
10
|
TS-HPBS 07
|
Tự sự học
|
02
|
x
|
|
|
11
|
TS-HPBS 08
|
Phê bình văn học sinh thái
|
02
|
x
|
|
|
12
|
TS-HPBS 09
|
Lý thuyết diễn ngôn trong nghiên cứu văn học
|
02
|
x
|
|
|
13
|
TS-HPBS 10
|
Môn tự chọn 1: Vấn đề tiếp nhận mỹ học và lý luận văn học phương Đông
|
02
|
|
x
|
|
14
|
TS-HPBS 11
|
Môn tự chọn 2: Giao lưu văn hóa và sự thay đổi hệ hình văn học
|
02
|
|
x
|
|
15
|
TS-HPBS 12
|
Môn tự chọn 3: Tư tưởng mỹ học phương Tây
|
02
|
|
x
|
|
II
|
Các học phần ở trình độ tiến sĩ
|
10
|
|
|
|
|
Học phần chung
|
04
|
|
|
|
1
|
TS-HPCBB01
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCBB02
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
02
|
x
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành: 02 học phần bắt buộc, 01 học phần tự chọn (chọn 01 trong ba học phần tự chọn)
|
06
|
|
|
|
1
|
TS-HPCNBB01
|
Một số vấn đề lý luận văn học hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCNBB02
|
Một số vấn đề văn học Việt Nam hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPCNTC01
|
Một số vấn đề văn học trung đại
|
02
|
|
x
|
|
4
|
TS-HPCNTC02
|
Một số vấn đề văn học dân gian
|
02
|
|
x
|
|
5
|
TS-HPCNTC03
|
Một số vấn đề văn học nước ngoài
|
02
|
|
x
|
|
|
Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ
|
08
|
|
|
|
1
|
|
Tiểu luận tổng quan
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Chuyên đề 1
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Chuyên đề 2
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Chuyên đề 3
|
02
|
x
|
|
|
5
|
|
Ngoại ngữ
|
Bắt buộc
|
|
|
|
6
|
|
Nghiên cứu khoa học
|
Bắt buộc
|
|
|
|
III
|
Luận án tiến sĩ
|
72
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh mục hướng nghiên cứu
- Những vấn đề về văn học so sánh, văn học dịch
- Những vấn đề về văn học Việt Nam hiện đại
- Những vấn đề về văn học Việt Nam cận đại
- Những vấn đề về văn học Việt Nam trung đại
- Những vấn đề về văn học dân gian
- Những vấn đề về văn học nước ngoài
- Những vấn đề về lí luận văn học
- Những vấn đề về văn hóa và văn học
- Vấn đề tiếp nhận văn học
- Những vấn đề về thể loại văn học
- Lịch sử văn học
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Danh sách các đề tài nghiên cứu cấp Nhà nước, cấp Bộ:
1.1. Danh sách các đề tài nghiên cứu cấp Nhà nước, cấp Bộ đã nghiệm thu 05 năm gần đây (2011-2016):
|
TT
|
Tên đề tài nghiên cứu
|
Chủ nhiệm đề tài
|
|
1
|
Sáng tác văn học Việt Nam 25 năm đổi mới và phát triển (1986-2010)
|
PGS.TS. Nguyễn Đăng Điệp
|
|
2
|
Công chúng và giao lưu, quảng bá văn học thời kỳ đổi mới (1986-2010)
|
PGS.TS.Tôn Thị Thảo Miên
|
|
3
|
Nghiên cứu văn học Việt Nam 25 năm đổi mới và phát triển (1986-2010)
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Sơn
|
|
4
|
Lý luận, phê bình văn học Việt Nam 25 năm đổi mới và phát triển (1986-2010)
|
PGS.TS. Trịnh Bá Đĩnh
|
|
5
|
Báo cáo thường niên 2011
|
PGS.TS. Phan Trọng Thưởng
|
|
6
|
Báo cáo thường niên 2012
|
PGS.TS. Phan Trọng Thưởng
|
|
7
|
Tổng quan chương trình "Văn học Việt Nam 25 năm đổi mới và phát triển" (1986-2010)
|
PGS.TS. Phan Trọng Thưởng
|
|
8
|
Điều tra thực trạng đọc văn học ở Việt Nam hiện nay
|
PGS.TS. Nguyễn Đăng Điệp
|
|
9
|
Khảo sát loại hình tác gia hoàng đế-thiền sư-thi sĩ triều Trần (thế kỷ XVIII-XIV)
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Sơn
|
|
10
|
Tác động của văn học Việt Nam đương đại đến con người thời kỳ đổi mới và hội nhập quốc tế
|
PGS.TS. Tôn Thị Thảo Miên
|
|
11
|
Thơ văn Nguyễn Đức Đạt: khảo dịch và nghiên cứu
|
TS. Trần Thị Hải Yến
|
|
12
|
Bản sắc dân tộc trong văn học các dân tộc thiểu số đương đại
|
PGS.TS. Hà Công Tài
|
|
13
|
Thơ ca quốc ngữ những năm cuối thế kỷ XIX đến những năm đầu thế kỷ XX
|
TS. Phạm Thị Thu Hương
|
|
14
|
Biểu tượng nghệ thuật và bước đầu nghiên cứu một số biểu tượng trong văn học Việt Nam
|
PGS. TS. Trịnh Bá Đĩnh
|
|
15
|
Từ điển tác phẩm văn xuôi Việt Nam sau năm 2000 (tập 4)
|
PGS. TS. Lê Thị Dục Tú
|
|
16
|
Thể tài Du ký trong văn học trung đại Việt Nam
|
TS. Phạm Thị Ngọc Lan
|
|
17
|
Văn học Việt Nam từ 1986 đến nay- tiếp cận từ góc độ sinh thái- tinh thần
|
PGS.TS. Nguyễn Đăng Điệp
|
|
18
|
Thơ văn Lý Văn Phức: Khảo dịch, phiên âm
|
TS. Trần Thị Hải Yến
|
|
19
|
Mối quan hệ giữa văn học người Việt với văn học một số tộc người phía Bắc
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Sơn
|
|
20
|
Mô hình phản ánh trong mỹ học của Lukacs Gyorgy
|
PGS.TS. Trương Đăng Dung
|
|
21
|
Từ tiếp thu đến tiếp biến lí luận văn học nước ngoài ở Việt Nam qua 30 năm đổi mới
|
PGS.TS. Trịnh Bá Đĩnh
|
|
22
|
Văn học lãng mạn chủ nghĩa tại một số nước trên thế giới nhìn từ hệ thống chủ đề
|
TS. Hoàng Tố Mai
|
|
23
|
Ý thức nữ quyền trong văn học Việt Nam qua 30 năm đổi mới
|
PGS. TS. Lưu Khánh Thơ
|
|
24
|
Thơ văn Nguyễn Đức Đạt: khảo dịch và nghiên cứu (bổ sung)
|
TS. Trần Thị Hải Yến
|
1.2. Danh sách các đề tài đang nghiên cứu cấp Nhà nước, cấp Bộ:
|
TT
|
Tên đề tài nghiên cứu
|
Chủ nhiệm đề tài
|
|
1
|
Văn học đại chúng trong bối cảnh văn hóa Việt Nam đương đại
|
PGS.TS Nguyễn Đăng Điệp
|
|
2
|
Văn học trào phúng Việt Nam (từ thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XX)
|
PGS.TS Vũ Thanh
|
|
3
|
Diện mạo, đặc điểm văn học các dân tộc thiểu số và mối quan hệ với văn học người Việt ở khu vực miền Trung và Tây Nguyên
|
PGS.TS Nguyễn Hữu Sơn
|
|
4
|
Nghiên cứu văn học từ góc nhìn văn hóa (Lý thuyết và thực tiễn văn học Việt Nam đương đại)
|
PGS.TS Trịnh Bá Đĩnh
|
|
5
|
Tự truyện và tiểu thuyết Việt Nam sau 1986 nhìn từ Phê bình phân tâm học
|
TS. Vũ Thị Trang
|
|
6
|
Nghiên cứu thần thoại Việt Nam đa tộc người
|
TS Bùi Thị Thiên Thai
|
|
7
|
Phụ nữ tân văn trong bối cảnh văn hóa đầu thế kỷ XX
|
TS Phạm Thị Thu Hương
|
2. Danh sách giáo trình chuyên khảo
Số lượng sách giáo trình, tham khảo đã xuất bản của các giảng viên trong khoa Văn học rất phong phú và đa dạng. Xin giới thiệu một số giáo trình đã xuất bản tại Học viện Khoa học xã hội gần đây:
-
Một số vấn đề về lịch sử văn học Việt Nam hiện đại do PGS.TS. Nguyễn Đăng Điệp biên soạn
-
Tác phẩm văn học nhìn từ lý thuyết tiếp nhận do PGS.TS. Trương Đăng Dung biên soạn
-
Một số vấn đề văn học kịch do PGS.TS. Phan Trọng Thưởng biên soạn
3. Hợp tác quốc tế
Trong suốt bốn mươi năm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao của Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, tính từ thời điểm cơ sở đào tạo sau đại học đặt tại Viện Văn học (1978) và từ 2010 đến nay là Khoa Văn học thuộc Học viện Khoa học xã hội, nhiều chuyên
gia văn học hàng đầu của các Viện nghiên cứu và các trường
đại học từ Nga, Trung Quốc, Ba Lan, Ucraina, Hungary, Mỹ, Nhật, Pháp Đức, Italia,... đã đến tham gia thuyết trình và trao đổi học thuật với Viện Văn học và Khoa Văn học, Học viện Khoa học xã hội. Hiện nay khoa Văn học đang tiếp tục đào tạo chương trình tiến sĩ và thạc sĩ cho các nghiên cứu sinh và học viên thạc sĩ đến từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Lào…
Hoạt động khác
1. Đào tạo bồi dưỡng ngắn hạn, bổ sung kiến thức
2. Các hoạt động hợp tác đào tạo