Khoa Triết học là đơn vị trực thuộc Học viện Khoa học xã hội, có chức năng tổ chức thực hiện đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ các ngành Triết học và ngành Chính trị học; gắn kết đào tạo với nghiên cứu khoa học theo quy định của Giám đốc Học viện.
2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Đề xuất thay đổi tổ chức, nhân sự trong Khoa; đăng ký nhận nhiệm vụ đào tạo các trình độ, mở ngành, chuyên ngành đào tạo;
- Tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập các Bộ môn thuộc Khoa và các hoạt động giáo dục khác trong chương trình, kế hoach giảng dạy chung của Học viện;
- Xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên, phát triển chương trình đào tạo và cơ sở vất chất theo hướng chuẩn hóa, tăng cường điều kiện đảm bảo chất lượng đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế;
- Tổ chức nghiên cứu khoa học, chủ động khai thác các dự án quốc tế; phối hợp với các tổ chức khoa học, cơ sở sản xuất, kinh doanh, gắn đào tạo với nghiên cứu khoa học, sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội;
- Quản lý các Bộ môn, cán bộ, công chức, viên chức và người học thuộc Khoa theo phân cấp của Giám đốc Học viện;
- Quản lý nội dung, phương pháp, chất lượng đào tạo, quản lý chất lượng nghiên cứu khoa học của Khoa;
- Tổ chức biên soạn chương trình, giáo trình do Giám đốc Học viện giao; tổ chức nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, học tập;
- Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác giáo dục chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống cho công chức, viên chức và người học; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên và cán bộ nhân viên thuộc Khoa;
- Xây dựng kế hoạch mua sắm, bổ sung, bảo trì cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và công tác của Khoa; quản lý tài sản trang thiết bị của Khoa;
- Tổ chức đánh giá cán bộ quản lý, giảng viên và nghiên cứu viên trong Khoa; tham gia đánh giá cán bộ quản lý cấp trên, cán bộ quản lý ngang cấp theo quy định của Học viên;
- Xây dựng kế hoach, tổ chức các phong trào thi đua của Khoa; thực hiện công tác thi đua, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, và người học thuộc Khoa theo quy định của Nhà nước và của Học viện;
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc Học viện giao.
3. Cơ cấu tổ chức
Khoa Triết học có các Bộ môn trực thuộc. Chủ nhiệm Khoa có trách nhiệm xây dựng Quy định chức năng, nhiệm vụ, và quyền hạn của các Bộ môn trực thuộc trình Giám đốc Học viện phê duyệt và ban hành.
Việc thành lập, tổ chức lại, giải thể các Bộ môn trực thuộc Khoa do Giám đốc Học viện quyết định trên cơ sở đề nghị của Trưởng khoa.
- Lãnh đạo Khoa Triết học
Khoa Triết học có Trưởng khoa và không quá hai Phó Trưởng khoa. Trưởng khoa, các Phó Trưởng khoa do Giám đốc Học viện bổ nhiệm, miễn nhiệm. Nhiệm kỳ của Trưởng khoa là 5 năm và có thể được bổ nhiệm lại, nhưng không quá hai nhiệm kỳ liên tiếp. Nhiệm kỳ của Phó Trưởng khoa theo nhiệm kỳ của Trưởng khoa và có thể được bổ nhiệm lại.
Trưởng khoa, các Phó Trưởng khoa phải có học vị từ Tiến sĩ trở lên, có uy tín, có kinh nghiệm trong giảng dạy, nghiên cứu khoa học và có năng lực quản lý.
Trưởng khoa có các nhiệm vụ quyền hạn sau:
-
Tham mưu cho Giám đốc Học viện những quan điểm, chủ trương và giải pháp về phát triển Khoa và Học viện;
-
Đề xuất với Giám đốc Học viện những quan điểm, giải pháp về tổ chức bộ máy và nhân sự của Khoa, thành lập, sáp nhập, giải thể các Bộ môn thuộc Khoa; về quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức của Khoa;
-
Đề xuất với Giám đốc Học viện những quan điểm, giải pháp về phát triển chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học và quản lý người học thuộc Khoa;
- Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các Phó Trưởng khoa, phối hợp hoạt động và kiểm tra đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ của các Phó Trưởng khoa, các Bộ môn; quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc Khoa, nhận xét, đánh giá về cán bộ, công chức, viên chức thuộc Khoa;
- Phê duyệt kế hoạch của các đơn vị thuộc Khoa; chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị và cá nhân trong Khoa thực hiện các chương trình, kế hoạch công tác và các nhiệm vụ được phân công thực hiện;
- Kiểm tra đánh giá chất lượng giảng dạy, nghiên cứu khoa học của các Bộ môn, giảng viên thuộc Khoa; chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác thi, kiểm tra, đánh giá các học phần do Khoa đảm nhiệm; chỉ đạo việc biên soạn giáo trình các học phần thuộc Khoa;
- Xây dựng các chương trình, kế hoạch công tác của Khoa trình Giám đốc Học viện phê duyệt; tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về việc thực hiện các chương trình, kế hoạch công tác đã được phê duyệt;
- Giải quyết các khiếu lại, tố cáo của cán bộ, công chức, viên chức, người học thuộc Khoa và của các tổ chức, cá nhân khác về các vấn đề có liên quan đến lãnh đạo, đơn vị và cá nhân thuộc Khoa theo quy định;
- Xây dựng các báo cáo công tác của Khoa theo quy định.
Trưởng khoa chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của Khoa, các Phó trưởng khoa chịu trách nhiệm trước Trưởng khoa về những nhiệm vụ được Trưởng khoa phân công.
- Đội ngũ giảng viên ngành Triết học
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức danh
KH, Học vị
|
Chuyên môn được đào tạo
|
-
|
Phạm Văn Đức
|
GS.TS.
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Ngọc Hà
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Hữu Đễ
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Phạm Ngọc Đỉnh
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Tài Đông
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Đỗ Hương Giang
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Cao Thu Hằng
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Vũ Thu Hằng
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Đỗ Thị Hoa
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Đình Hòa
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Thị Hoài
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Phạm Xuân Hoàng
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Đỗ Minh Hợp
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Thị Lan Hương
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Lê Thị Hường
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Lê Thị Lan
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Thị Phương Mai
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Thu Nghĩa
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Minh Nguyên
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Trần Tuấn Phong
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Văn Phúc
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Vũ Thị Kiều Phương
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Phạm Hồng Thái
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Hoàng Thị Thơ
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Gia Thơ
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Đặng Hữu Toàn
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Ngọc Toàn
|
TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Thị Thanh Thủy
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Nguyễn Đình Tường
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Vũ Văn Viên
|
PGS.TS
|
Triết học
|
-
|
Trần Nguyên Việt
|
PGS.TS
|
Triết học
|
- Đội ngũ giảng viên ngành Chính trị học
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức danh
KH, Học vị
|
Chuyên môn được đào tạo
|
|
1
|
Lương Đình Hải
|
PGS.TSKH
|
Triết học
|
|
2
|
Hoàng Minh Hằng
|
TS
|
Lịch sử - Quan hệ chính trị quốc tế
|
|
3
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
PGS.TS
|
Lịch sử - Quan hệ chính trị quốc tế
|
|
4
|
GS.TS. Đỗ Tiến Sâm
|
GS.TS
|
Lịch sử - Quan hệ chính trị quốc tế
|
|
5
|
Vũ Mạnh Toàn
|
TS
|
Triết học
|
|
6
|
Hồ Sĩ Quý
|
GS.TS
|
Triết học
|
4. Hội đồng Khoa học và đào tạo
Khoa Triết học có Hội đồng Khoa học và đào tạo (gọi tắt là Hội đồng Khoa). Hội đồng Khoa có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
-
Tư vấn cho Trưởng khoa về xây dựng định hướng phát triển đào tạo và nghiên cứu khoa học của Khoa;
-
Đề xuất với Trưởng khoa về các vấn đề khoa học và đào tạo thuộc thẩm quyền của Khoa; về các đề tài khoa học và về các biện pháp đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học của các đơn vị và cá nhân thuộc Khoa;
-
Tham gia ý kiến đánh giá các công trình, chương trình giảng dạy, giáo trình tài liệu, đề án, báo cáo tổng kết khoa học của Khoa; góp ý kiến đối với việc đề nghị khen thưởng các công trình khoa học cho các tập thể và cá nhân thuộc Khoa;
-
Đề xuất và kiến nghị với Trưởng khoa về tổ chức các hoạt động khoa học cho người học thuộc Khoa; tham gia ý kiến đánh giá các công trình nghiên cứu khoa học của học viên và góp ý kiến đối với việc đề nghị khen thưởng các công trình khoa học cho các tập thể và các cá nhân thuộc Khoa.
Hội đồng Khoa có số thành viên là số lẻ trong khoảng từ 7-15 thành viên, gồm: Trưởng khoa, các Phó Trưởng khoa, Trưởng Bộ môn, một số giảng viên, cán bộ khoa học trong Khoa là Giáo sư, Phó Giáo sư, giảng viên có bằng Tiến sĩ trở lên. Trên cơ sở đề nghị của Trưởng khoa và tư vấn của Hội đồng Khoa học và đào tạo Học viện, Giám đốc Học viện bổ nhiệm các thành viên của Hội đồng Khoa.
Hội đồng Khoa bầu Chủ tịch Hội đồng theo nguyên tắc bỏ phiếu kín và đa số phiếu. Chủ tịch Hội đồng điều hành Hội đồng Khoa thực hiện việc tư vấn và thông qua các nhiệm vụ quy định tại Điều 2 Quy định này.
Hội đồng Khoa họp ít nhất 3 tháng 1 lần do Chủ tịch Hội đồng triệu tập; nội dung cuộc họp phải được thông báo trước ít nhất 07 ngày đến tất cả các thành viên của Hội đồng; cuộc họp được coi là hợp lệ khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự; kết luận của cuộc họp được thông qua khi có trên 50% số thành viên của Hội đồng Khoa biểu quyết tán thành; biên bản của các cuộc họp phải được trình lên Giám đốc Học viện chậm nhất sau 7 ngày.
Danh sách Hội đồng khoa học
|
TT
|
Họ và tên
|
Học hàm, học vị
|
Đơn vị công tác
|
Trách nhiệm trong Hội đồng
|
|
1
|
Phạm Văn Đức
|
GS.TS
|
Khoa Triết học - Học viện Khoa học Xã hội
|
Chủ tịch
|
|
2
|
Nguyễn Tài Đông
|
PGS.TS
|
Khoa Triết học - Học viện Khoa học Xã hội
|
Thư ký
|
|
3
|
Nguyễn Ngọc Hà
|
PGS.TS
|
Khoa Triết học - Học viện Khoa học Xã hội
|
Ủy viên
|
|
4
|
Hồ Sĩ Quý
|
GS.TS
|
Viện Thông tin Khoa học Xã hội
|
Ủy viên
|
|
5
|
Lương Đình Hải
|
PGS.TSKH
|
Khoa Triết học - Học viện Khoa học Xã hội
|
Ủy viên
|
|
6
|
Cao Thu Hằng
|
PGS.TS
|
Khoa Triết học - Học viện Khoa học Xã hội
|
Ủy viên
|
|
7
|
Trần Tuấn Phong
|
TS
|
Khoa Triết học - Học viện Khoa học Xã hội
|
Ủy viên
|
HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO
1. Chương trình đào tạo
1.1. Chương trình đào tạo Thạc sĩ
1.1.1. Chương trình đào tạo Thạc sĩ ngành Triết học
|
STT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Khối kiến thức chung
|
06
|
|
|
|
1
|
KTC02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
X
|
|
|
2
|
KTC03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
02
|
X
|
|
|
II
|
Khối kiến thức cơ sở và ngành, chuyên ngành
|
33
|
|
|
|
1
|
|
Triết học Việt Nam: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
02
|
X
|
|
|
2
|
|
Triết học Ấn Độ: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
02
|
X
|
|
|
3
|
|
Triết học Trung Quốc: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
03
|
X
|
|
|
4
|
|
Triết học Tây Âu cổ - trung đại: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
02
|
X
|
|
|
5
|
|
Triết học Tây Âu thời Phục hưng và cận đại: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
02
|
x
|
|
|
6
|
|
Triết học cổ điển Đức: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
02
|
x
|
|
|
7
|
|
Triết học C.Mác-Ph.Ăngghen và V.I.Lênin: các tác phẩm tiêu biểu
|
03
|
x
|
|
|
8
|
|
Triết học phương Tây hiện đại: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
02
|
x
|
|
|
9
|
|
Dân chủ: lý luận và thực tiễn
|
03
|
x
|
|
|
10
|
|
Chủ nghĩa xã hội: lý luận và thực tiễn ở Việt Nam
|
03
|
x
|
|
|
11
|
|
Đạo đức và lối sống của người Việt Nam: Các giá trị truyền thống và hiện đại
|
03
|
x
|
|
|
12
|
|
Triết lý về sự thành bại của các Quốc gia
|
02
|
|
x
|
|
13
|
|
Triết học văn hóa, con người
|
02
|
|
x
|
|
14
|
|
Đạo đức học môi trường
|
02
|
|
x
|
|
15
|
|
Lich sử triết học xã hội dân sự
|
02
|
|
x
|
|
16
|
|
Toàn cầu hóa: bản chất, cơ hội và thách thức đối với Việt Nam
|
02
|
|
x
|
|
17
|
|
Thực hành dân chủ ở cơ sở
|
02
|
|
x
|
|
III
|
Luận văn thạc sĩ
|
21
|
|
|
1.1.2. Chương trình đào tạo Thạc sĩ ngành Chính trị học
|
STT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Khối kiến thức chung
|
10
|
|
|
|
1
|
KTC01
|
Triết học
|
04
|
X
|
|
|
2
|
KTC02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
X
|
|
|
3
|
KTC03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
02
|
X
|
|
|
II
|
Khối kiến thức cơ sở và ngành, chuyên ngành
|
29
|
|
|
|
1
|
|
Tư tưởng chính trị phương Đông
|
03
|
X
|
|
|
2
|
|
Tư tưởng chính trị phương Tây
|
03
|
X
|
|
|
3
|
|
Những vấn đề lý luận về quyền lực chính trị
|
03
|
X
|
|
|
4
|
|
Thể chế chính trị và hệ thống chính trị Việt Nam
|
02
|
X
|
|
|
5
|
|
Chính trị và tôn giáo
|
02
|
X
|
|
|
6
|
|
Những vấn đề chung về Chính trị quốc tế
|
02
|
X
|
|
|
7
|
|
Văn hóa chính trị
|
03
|
X
|
|
|
8
|
|
Dân chủ: Lý luận và thực tiễn
|
03
|
X
|
|
|
9
|
|
Bầu cử: Lý luận và thực tiễn
|
02
|
X
|
|
|
10
|
|
Mối quan hệ giữa chính trị và kinh tế
|
02
|
|
x
|
|
11
|
|
Tâm lý học chính trị
|
02
|
|
x
|
|
12
|
|
Xã hội dân sự: Lý luận và thực tiễn
|
02
|
|
x
|
|
13
|
|
Chính trị học so sánh
|
02
|
|
x
|
|
14
|
|
Chỉ số dân chủ và chỉ số thành bại của các quốc gia
|
02
|
|
x
|
|
15
|
|
Con người chính trị và quyết sách chính trị
|
02
|
|
x
|
|
III
|
Luận văn thạc sĩ
|
21
|
|
|
1.2. Chương trình đào tạo Tiến sĩ
1.2.1. Chương trình đào tạo Tiến sĩ ngành Triết học
|
STT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Học phần bổ sung
|
|
|
|
|
|
Đối với NCS có bằng thạc sĩ ngành gần với ngành đào tạo trình độ tiến sĩ
|
17
|
|
|
|
1
|
TS-HPBS 01
|
Triết học Việt Nam: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
03
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPBS 02
|
Triết học Tây Âu thời Phục hưng và cận đại: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
03
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPBS 03
|
Triết học C.Mác-Ph.Ăngghen và V.I.Lênin: các tác phẩm tiêu biểu
|
02
|
x
|
|
|
4
|
TS-HPBS 04
|
Triết học phương Tây hiện đại: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 05
|
Triết học văn hóa, con người
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 06
|
Đạo đức học môi trường
|
03
|
x
|
|
|
|
Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ
|
39
|
|
|
|
1
|
TS-KTBS 01
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
|
|
|
2
|
TS-KTBS 02
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
02
|
|
|
|
3
|
TS-HPBS 01
|
Triết học Ấn Độ: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
02
|
x
|
|
|
4
|
TS-HPBS 02
|
Triết học Trung Quốc: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 03
|
Triết học Tây Âu cổ - trung đại: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
02
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 04
|
Triết học Việt Nam: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
03
|
x
|
|
|
7
|
TS-HPBS 05
|
Triết học Tây Âu thời Phục hưng và cận đại: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
03
|
x
|
|
|
8
|
TS-HPBS 06
|
Triết học cổ điển Đức: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
02
|
x
|
|
|
9
|
TS-HPBS 07
|
Triết học C.Mác-Ph.Ăngghen và V.I.Lênin: các tác phẩm tiêu biểu
|
02
|
x
|
|
|
10
|
TS-HPBS 08
|
Triết học phương Tây hiện đại: Những đặc trưng cơ bản và một số tác phẩm tiểu biểu
|
03
|
x
|
|
|
11
|
TS-HPBS 09
|
Dân chủ: lý luận và thực tiễn
|
03
|
x
|
|
|
12
|
TS-HPBS 10
|
Chủ nghĩa xã hội: lý luận và thực tiễn ở Việt Nam
|
02
|
x
|
|
|
13
|
TS-HPBS 11
|
Đạo đức và lối sống của người Việt Nam: Các giá trị truyền thống và hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
14
|
TS-HPBS 12
|
Môn tự chọn 1
|
02
|
|
x
|
|
15
|
TS-HPBS 13
|
Môn tự chọn 2
|
02
|
|
x
|
|
16
|
TS-HPBS 14
|
Môn tự chọn 3
|
02
|
|
x
|
|
II
|
Các học phần ở trình độ tiến sĩ
|
10
|
|
|
|
|
Học phần chung
|
04
|
|
|
|
1
|
TS-HPCBB01
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCBB02
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
02
|
x
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành: 02 học phần bắt buộc, 01 học phần tự chọn (chọn 01 trong ba học phần tự chọn)
|
06
|
|
|
|
1
|
TS-HPCNBB01
|
Triết học Mác - Lênin và thời đại ngày nay
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCNBB02
|
Những vấn đề lý luận chung về động lực của sự phát triển xã hội
|
02
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPCNTC01
|
Triết học Việt Nam: Một số vấn đề cơ bản và cấp bách
|
02
|
|
x
|
|
4
|
TS-HPCNTC02
|
Dân chủ với tính cách là giá trị
|
02
|
|
x
|
|
5
|
TS-HPCNTC03
|
Văn hóa và con người Việt Nam: một số vấn đề lý luận và thực tiễn cấp bách
|
02
|
|
x
|
|
|
Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ
|
08
|
|
|
|
1
|
|
Tiểu luận tổng quan
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Chuyên đề 1
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Chuyên đề 2
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Chuyên đề 3
|
02
|
x
|
|
|
III
|
Luận án tiến sĩ
|
72
|
x
|
|
1.2.2. Chương trình đào tạo Tiến sĩ ngành Chính trị học
|
STT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Loại học phần
|
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
|
I
|
Học phần bổ sung
|
|
|
|
|
|
Đối với NCS có bằng thạc sĩ ngành gần với ngành đào tạo trình độ tiến sĩ
|
17
|
|
|
|
1
|
TS-HPBS 01
|
Những vấn đề lý luận về quyền lực chính trị
|
03
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPBS 02
|
Thể chế chính trị và hệ thống chính trị Việt Nam
|
03
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPBS 03
|
Những vấn đề chung về Chính trị quốc tế
|
02
|
x
|
|
|
4
|
TS-HPBS 04
|
Văn hóa chính trị
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 05
|
Chính trị và tôn giáo
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 06
|
Mối quan hệ giữa chính trị và kinh tế
|
03
|
x
|
|
|
|
Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ
|
39
|
|
|
|
1
|
TS-KTBS 01
|
Triết học
|
04
|
|
|
|
2
|
TS-KTBS 02
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học xã hội
|
04
|
|
|
|
3
|
TS-KTBS 03
|
Tham nhũng và phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
|
02
|
|
|
|
4
|
TS-HPBS 01
|
Tư tưởng chính trị phương Đông
|
03
|
x
|
|
|
5
|
TS-HPBS 02
|
Tư tưởng chính trị phương Tây
|
03
|
x
|
|
|
6
|
TS-HPBS 03
|
Những vấn đề lý luận về quyền lực chính trị
|
02
|
x
|
|
|
7
|
TS-HPBS 04
|
Thể chế chính trị và hệ thống chính trị Việt Nam
|
03
|
x
|
|
|
8
|
TS-HPBS 05
|
Chính trị và tôn giáo
|
03
|
x
|
|
|
9
|
TS-HPBS 06
|
Những vấn đề chung về Chính trị quốc tế
|
02
|
x
|
|
|
10
|
TS-HPBS 07
|
Văn hóa chính trị
|
02
|
x
|
|
|
11
|
TS-HPBS 08
|
Dân chủ: Lý luận và thực tiễn
|
03
|
x
|
|
|
12
|
TS-HPBS 09
|
Bầu cử: Lý luận và thực tiễn
|
02
|
x
|
|
|
13
|
TS-HPBS 10
|
Môn tự chọn 1
|
02
|
|
x
|
|
14
|
TS-HPBS 11
|
Môn tự chọn 2
|
02
|
|
x
|
|
15
|
TS-HPBS 12
|
Môn tự chọn 3
|
02
|
|
x
|
|
II
|
Các học phần ở trình độ tiến sĩ
|
10
|
|
|
|
|
Học phần chung
|
04
|
|
|
|
1
|
TS-HPCBB01
|
Những vấn đề cấp bách của khoa học xã hội ở nước ta hiện nay
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCBB02
|
Thiết kế nghiên cứu khoa học xã hội: lý luận và thực tiễn
|
02
|
x
|
|
|
|
Học phần chuyên ngành: 02 học phần bắt buộc, 01 học phần tự chọn (chọn 01 trong ba học phần tự chọn)
|
06
|
|
|
|
1
|
TS-HPCNBB01
|
Các lý thuyết chính trị hiện đại
|
02
|
x
|
|
|
2
|
TS-HPCNBB02
|
Nhà nước trong thế giới đương đại
|
02
|
x
|
|
|
3
|
TS-HPCNTC01
|
Lịch sử tư tưởng chính trị Việt Nam
|
02
|
|
x
|
|
4
|
TS-HPCNTC02
|
Địa chính trị
|
02
|
|
x
|
|
5
|
TS-HPCNTC03
|
Cải cách thể chế ở Việt Nam từ đổi mới đến nay
|
02
|
|
x
|
|
|
Tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sĩ
|
08
|
|
|
|
1
|
|
Tiểu luận tổng quan
|
02
|
x
|
|
|
2
|
|
Chuyên đề 1
|
02
|
x
|
|
|
3
|
|
Chuyên đề 2
|
02
|
x
|
|
|
4
|
|
Chuyên đề 3
|
02
|
x
|
|
|
III
|
Luận án tiến sĩ
|
72
|
x
|
|
2. Danh mục hướng nghiên cứu của học viên cao học và nghiên cứu sinh
2.1. Dành cho học viên cao học và nghiên cứu sinh ngành triết học
-
Các tư tưởng triết học phương Đông (các nhà triết học và các tác phẩm tiêu biểu)
-
Các tư tưởng triết học phương Tây ngoài mác xít(các nhà triết học và các tác phẩm tiêu biểu)
-
Các tư tưởng triết học mác xít
-
Các tư tưởng triết học Việt Nam trong lịch sử (các nhà triết học và các tác phẩm tiêu biểu)
-
Các tư tưởng triết học của Hồ Chí Minh
-
Các vấn đề logic hoc
-
Các vấn đề nhận thức luận
-
Các vấn đề của phép chứng
-
Các vấn đề của triết học trong lĩnh vực kinh tế
-
Các vấn đề của triết học trong lĩnh vực chính trị
-
Các vấn đề của triết học trong lĩnh vực văn hóa
-
Các vấn đề của triết học trong lĩnh vực xã hội
-
Các vấn đề kinh tế của Việt Nam hiện nay nhìn từ góc độ triết học
-
Các vấn đề chính trị của Việt Nam hiện nay nhìn từ góc độ triết học
-
Các vấn đề văn hóa của Việt Nam hiện nay nhìn từ góc độ triết học
-
Các vấn đề xã hội của Việt Nam hiện nay nhìn từ góc độ triết học
2.2. Dành cho học viên cao học và nghiên cứu sinh ngành Chính trị học
-
Lịch sử tư tưởng chính trị.
-
Các học thuyết chính trị.
-
Chính trị Việt Nam: Lý luận và thực tiễn.
-
Những vấn đề chính trị quốc tế.
-
Chính trị học phát triển.
-
Văn hóa Chính trị
-
Tâm lý chính trị
-
Quyền lực chính trị
-
Vấn đề dân chủ
-
Chính trị và tôn giáo
HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU
1. Danh sách các công trình, đề tài cấp Bộ, cấp Nhà nước
|
TT
|
Tên CT, ĐT
|
Chủ nhiệm
|
Cấp quản lý
|
|
1
|
Cơ sở triết học và thực tiễn của việc xây dựng xã hội dân sự
|
GS.TS. Phạm Văn Đức
|
Cấp bộ
|
|
2
|
Xây dựng chế độ dân chủ nhân dân - giai đoạn chuẩn bị tiền đề cho sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Lào
|
GS.TS. Phạm Văn Đức
|
Cấp bộ
|
|
3
|
Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và đặc trưng của chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng
|
GS.TS. Phạm Văn Đức
|
Cấp bộ
|
|
4
|
Một số vấn đề lý luận và thực tiễn mới về định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam giai đoạn 2011-2020 và tầm nhìn 2020 -2045.
|
GS.TS. Phạm Văn Đức
|
Cấp Bộ
|
|
5
|
Định hướng chính trị cho sự phát triển của Việt Nam và một số giải pháp cơ bản để thực hiện định hướng đó trong giai đoạn 2011-2020
|
GS.TS. Phạm Văn Đức
|
Cấp Bộ
|
|
6
|
Thực hành dân chủ trong điều kiện một đảng cầm quyền và hội nhập quốc tế
|
GS.TS. Phạm Văn Đức
|
Cấp Bộ
|
|
7
|
Thực hành dân chủ trong điều kiện một đảng duy nhất cầm quyền, xây dựng nhà nước pháp quyền, nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế
|
GS.TS. Phạm Văn Đức
|
Cấp Nhà nước
|
|
8
|
Đánh giá tổng kết quá trình đổi mới hệ thống chính trị, xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trong 30 năm (1986 – 2016) ở Việt Nam
|
GS.TS. Phạm Văn Đức
|
Cấp Bộ
|
|
9
|
Định hướng chính trị đối với phát triển văn hoá ở Việt Nam giai đoạn 2011-2020
|
PGS.TS. Lê Thị Lan
|
Cấp bộ
|
|
10
|
Tư tưởng làng xã ở đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam qua hương ước
|
PGS.TS. Lê Thị Lan
|
Cấp bộ
|
|
11
|
Tư tưởng triết học Việt Nam nửa đầu thế kỷ XIX
|
PGS.TS. Lê Thị Lan
|
NAFOSTED
|
|
12
|
Bộ sưu tập sách Trung Quốc cổ tại Thư viện Khoa học xã hội: một số giá trị, thực trạng bảo quản và kế hoạch khai thác
|
PGS.TS. Lê Thị Lan
|
Cấp bộ
|
|
13
|
Khảo sát tư liệu về vùng Tây Nam Bộ trước năm 1954 tại thư viện Khoa học xã hội
|
PGS.TS. Lê Thị Lan
|
Cấp bộ
Đang triển khai
|
|
14
|
Tư tưởng yêu nước Việt Nam thời kỳ độc lập (938-1884)
|
PGS.TS. Lê Thị Lan
|
Cấp bộ
Đang triển khai
|
|
15
|
“Nâng cao nhận thức và xây dựng mô hình văn hoá môi trường cho các cộng đồng làng nghề ở Hà Tây”
|
PGS.TS. Nguyễn Tài Đông
|
Cấp Bộ
|
|
16
|
“Tư tưởng triết học cơ bản của Tôn Trung Sơn về Chủ nghĩa Tam dân và ảnh hưởng của nó với Việt Nam”
|
PGS.TS. Nguyễn Tài Đông
|
Cấp Bộ
|
|
17
|
“Những vấn đề trách nhiệm xã hội trong tư tưởng Nho giáo Việt Nam”
|
PGS.TS. Nguyễn Tài Đông
|
NAFOSTED
|
|
18
|
“Công bằng xã hội về kinh tế và dân chủ hóa kinh tế ở Việt Nam hiện nay”
|
PGS.TS. Nguyễn Tài Đông
|
Cấp Bộ
|
|
19
|
“Thực hiện dân chủ cơ sở trong vùng dân tộc thiểu số nước ta: Thực trạng, những vấn đề đặt ra”, mã số CTDT.24.17/16-20, thuộc Chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia giai đoạn 2016-2020 “những vấn đề cơ bản và cấp bách về dân tộc thiểu số và chính sách dân tộc ở Việt Nam đến năm 2030”
|
PGS.TS. Nguyễn Tài Đông
|
Cấp Nhà nước
|
|
20
|
Chủ nghĩa xã hội dân chủ và những vấn đề đặt ra cho định hướng XHCN tại Việt Nam
|
TS. Trần Tuấn Phong
|
Cấp Bộ
|
|
21
|
Báo cáo thường niên: Định hướng chính trị đối với sự phát triển bền vững của Việt Nam
|
TS. Trần Tuấn Phong
|
Cấp Bộ
|
|
22
|
Chính sách xã hội hóa giáo dục và y tế ở Việt Nam hiện nay: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
|
PGS.TS. Cao Thu Hằng
|
Cấp Bộ
|
|
23
|
Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về an ninh văn hóa ở Việt Nam hiện nay
|
PGS.TS. Cao Thu Hằng
|
Cấp Bộ
|
2. Danh sách các giáo trình, sách chuyên khảo
|
Stt
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Nơi xuất bản
|
Năm xuất bản
|
|
1
|
Xây dụng nhân cách con người Việt Nam hiện nay - từ góc độ truyền thống
|
PGS.TS. Cao Thu Hằng - Chủ biên
|
Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
|
2016
|
|
2
|
Chính sách xã hội hóa giáo dục và y tế ở Việt Nam hiện nay: một số vấn đề lý luận và thực tiễn
|
PGS.TS. Cao Thu Hằng - Chủ biên
|
Nhà xuất bản Khoa học xã hội
|
2016
|
|
3
|
Tư tưởng cải cách ở Việt Nam nửa cuối thế kỷ XIX.
|
PGS.TS. Lê Thị Lan.
|
NXB KHXH, Hà Nội
|
2002
|
|
4
|
Lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam, tập 1.
|
GS.TS. Nguyễn Trọng Chuẩn chủ biên.
|
NXB KHXH
|
2007
|
|
5
|
Phong trào cải cách ở các nước Đông Á.,
|
GS. Vũ Dương Ninh chủ biên.
|
NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007
|
2007
|
|
6
|
Những quan điểm cơ bản của C.Mác – Ph.Ăngghen – V.I.Lênin về chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng chủ biên
|
Nxb Chính trị Quốc gia
1997
|
1997
|
|
7
|
Phạm trù quy luật trong lịch sử triết học phương Tây
|
GS.TS. Phạm văn Đức
|
Nxb Khoa học xã hội
1997
|
1997
|
|
8
|
Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong sự phát triển xã hội
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội
2000
|
2000
|
|
9
|
Tìm hiểu giá trị văn hóa truyền thống trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng chủ biên
|
Nxb Chính trị Quốc gia
2001
|
2001
|
|
10
|
Những vấn đề toàn cầu trong 2 thập niên đầu của thế kỷ XXI
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Tác giả
|
Nxb Chính trị Quốc gia
2006
|
2006
|
|
11
|
Quản lý nhà nước đối với tài nguyên và môi trường vì sự phát triển bền vững dưới góc nhìn xã hội - nhân văn
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Tác giả
|
Nxb Khoa học xã hội
2006
|
2006
|
|
12
|
Philosophical Perspectives on Globalization
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Chủ biên
|
The Korean National Commision for UNESCO and APPEND 2006
|
2006
|
|
13
|
Triết học trong kỷ nguyên toàn cầu
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội 2007
|
2007
|
|
14
|
Toàn cầu hóa trong bối cảnh châu Á - Thái Bình Dương: những vấn đề triết học
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội 2007
|
2007
|
|
15
|
Globalization and Identity
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Chủ biên
|
The Council for Reseach in Velues and Philosophy 2007
|
2007
|
|
16
|
Văn kiện Đại hội X của Đảng: những vấn đề lý luận
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội 2008
|
2008
|
|
17
|
Rethinking the Role of Philosophy in the Global Age
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Chủ biên
|
The Council for Reseach in Velues and Philosophy
2009
|
2009
|
|
18
|
The task of Vietnamese Philosophers in the global Age in the Asian Philosophy in the making. Essays on Honor of Professor G. F. McLean edited by Tran Van Doan.
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Tác giả
|
Nxb Từ điển Bách khoa
2009
|
2009
|
|
19
|
Công bằng xã hội, trách nhiệm xã hội, đoàn kết xã hội
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội
2009
|
2009
|
|
|
Văn kiện Đại hội XI của Đảng: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội
2013
|
2013
|
|
29
|
Triết học Áo và ý nghĩa hiện thời của nó
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội
2014
|
2014
|
|
21
|
Một số vấn đề lý luận và thực tiễn mới về định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam giai đoạn 2011-2020 và tầm nhìn 2020 -2045.
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội
2014
|
2014
|
|
22
|
Định hướng chính trị cho sự phát triển của Việt Nam và một số giải pháp cơ bản thực hiện trong giai đoạn 2011-2020
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội
2014
|
2014
|
|
23
|
“Trách nhiệm của Nho giáo trong lịch sử Việt Nam và Hàn Quốc”
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội
2014
|
2015
|
|
24
|
Thực hành dân chủ trong điều kiện xây dựng Nhà nước pháp quyền, phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội
2015
|
2015
|
|
25
|
Lịch sử Triết học của xã hội dân sự
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Tác giả
|
Nxb Khoa học xã hội, 2015
|
2015
|
|
26
|
Practical Issues and Social Philosophy in Vietnam Today
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Author
|
Social Sciences Publishing House,
2016
|
2016
|
|
27
|
Giáo trình Triết học (Dành cho khối không chuyên ngành Triết học. Trình độ đào tạo: thạc sỹ, tiến sỹ các ngành Khoa học tự nhiên, công nghệ)
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Đồng tác giả
|
Nxb Chính trị Quốc gia
2015
|
2015
|
|
28
|
Tài liệu ôn thi cao học Môn Triết học Mác-Lênin
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Chủ biên
|
Nxb Khoa học xã hội, 2015
|
2015
|
|
29
|
Một số vấn đề Triết học xã hội ở Việt Nam hiện nay
|
GS.TS. Phạm văn Đức – Tác giả
|
Nxb Khoa học xã hội, 2016
|
2016
|
|
30
|
Việt Nam cách tân dĩ lai đích xã hội dữ dân sinh vấn đề
(tiếng Trung)
|
PGS.TS. Nguyễn Tài Đông – tác giả
|
Xã hội khoa học văn hiến xuất bản xã, Bắc Kinh, 2011
|
2011
|
|
31
|
Sách “Khái lược lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam”
|
PGS.TS. Nguyễn Tài Đông – chủ biên
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, Hà Nội 2016
|
2016
|
HOẠT ĐỘNG KHÁC
1. Đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, bổ sung kiến thức
1.1. Đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn
Liên kết với các Bộ, Ban, ngành, địa phương để mở các lớp Đào tạo bồi dưỡng ngắn hạn.
1.2. Đào tạo bổ sung kiến thức
Mỗi năm, Học viện có hai đợt tuyển sinh trình độ thạc sĩ, chính vì vậy nên Khoa Triết học liên tục mở các lớp học chuyển đổi, bổ sung kiến thức và được Học viện Khoa học xã hội cấp chứng chỉ cho các học viên tốt nghiệp ngành khác có nhu cầu thi tuyển vào ngành Triết và ngành Chính trị học.
Đối với ngành Triết học: Những thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành đúng, ngành phù hợp với ngành tuyển sinh Triết học thì không phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi. Còn những thí sinh có bằng đại học thuộc ngành gần với ngành tuyển sinh trình độ thạc sĩ với ngành triết học như: Chủ nghĩa xã hội khoa học; tôn giáo học; Lịch sử; Văn hóa học; Gia đình học; Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử; Logic học; Đạo đức học; Mỹ học; Lịch sử phong trào cộng sản công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc; Lịch sử Việt Nam; Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; Khảo cổ học, Ngôn ngữ học; Văn học; Văn hóa dân gian; Quản lý văn hóa; Văn hóa so sánh; Giáo dục chính trị; Xã hội học; Tâm lý học; Chính trị học; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Kinh tế chính trị; Quản lý xã hội; Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn giáo dục chính trị; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước thì phải học các học phần bổ sung kiến thức trước khi dự thi.
Đối với ngành Chính trị học: Những thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành đúng, ngành phù hợp với ngành tuyển sinh Chính trị học thì không phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi. Còn những thí sinh có bằng đại học thuộc ngành gần với ngành tuyển sinh trình độ thạc sĩ với ngành Chính trị học như: Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quan hệ quốc tế; Hồ Chí Minh học; Triết học; Giáo dục chính trị; Quản lý xã hội; Xã hội học; Tâm lý học; Kinh tế chính trị;Kinh tế quốc tế; Châu Á học; Đông phương học; Trung Quốc học; Nhật Bản học; Đông Nam Á học; Quản lý nhà nước; Lịch sử Việt Nam; Lịch sử thế giới; Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn giáo dục chính trị thì phải học các học phần bổ sung kiến thức trước khi dự thi.
Hiện nay, Học viện đã triển khai đào tạo liên kết với các Ban, ngành, địa phương để mở các lớp bổ sung kiến thức tại các địa phương.
2. Các hoạt động hợp tác đào tạo
Hợp tác với các ban Ban, ngành, địa phương để mở các lớp bổ sung kiến thức và đào tạo bồi dưỡng ngắn hạn tại các địa phương.